Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 6

Tổng hợp bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 6 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website hoctiengtrungonline.info do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng ở chuyên mục bên dưới nhé.

Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hoàn toàn miễn phí

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 5

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung mỗi ngày

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hôm nay, gồm 113 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 6 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 6 vào vở nhé.

STT Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK ứng dụng Thầy Vũ Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế ChineMaster Bạn hãy tìm ra các lỗi sai trong từng câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới, sau đó bạn đăng bài làm của bạn lên diễn đàn học tiếng Trung ChineMaster để Thầy Vũ chấm bài
1 消息 Xiāoxī Tin tức
2 今天有什么新消息吗? jīntiān yǒu shé me xīn xiāoxī ma? Có tin tức gì hôm nay không?
3 公开 Gōngkāi công cộng
4 你跟她公开说吧 nǐ gēn tā gōngkāi shuō ba Nói với cô ấy một cách công khai
5 我被她甩了 wǒ bèi tā shuǎile Tôi đã bị cô ấy bỏ rơi
6 料到 liào dào chờ đợi
7 为学习汉语 wéi xuéxí hànyǔ Để học tiếng trung
8 家伙 jiāhuo Chàng
9 这个家伙也不错 zhège jiāhuo yě bùcuò Anh này cũng tốt
10 仍然 réngrán vẫn
11 我仍然爱着你 wǒ réngrán àizhe nǐ anh vẫn yêu em
12 我没有跟她说过任何话 wǒ méiyǒu gēn tā shuōguò rènhé huà Tôi chưa nói gì với cô ấy
13 任何困难我都不怕 rènhé kùnnán wǒ dū bùpà Tôi không ngại bất kỳ khó khăn nào
14 任何事情都不能随便成功 rènhé shìqíng dōu bùnéng suíbiàn chénggōng Không có gì có thể thành công
15 我会尽量帮助你 wǒ huì jǐnliàng bāngzhù nǐ Tôi sẽ cố gắng giúp bạn
16 你要尽量多说、多听 nǐ yào jǐnliàng duō shuō, duō tīng Bạn phải nói và nghe càng nhiều càng tốt
17 明天你尽量来早一点 míngtiān nǐ jǐnliàng lái zǎo yīdiǎn Cố gắng đến sớm vào ngày mai
18 你立刻来我的办公室吧 nǐ lìkè lái wǒ de bàngōngshì ba Đến ngay văn phòng của tôi
19 闭眼 bì yǎn Nhắm mắt
20 油画 yóuhuà bức vẽ
21 放大 fàngdà phóng to
22 公分 gōngfēn Cm
23 差一点 chà yīdiǎn Hầu hết
24 一起交通事故 yīqǐ jiāotōng shìgù Tai nạn giao thông
25 一整天 yī zhěng tiān Cả ngày
26 眼镜 yǎnjìng kính
27 别提了 biétíle Đừng đề cập đến nó
28 倒霉 dǎoméi Không may
29 摔跤 shuāijiāo Đấu vật
30 地上 dìshàng Trên mặt đất
31 上班 shàngbān Làm việc
32 下班 xiàbān Nghỉ làm
33 保证 bǎozhèng Bảo hành
34 遵守 zūnshǒu tuân thủ
35 规则 guīzé qui định
36 遵守交通规则 zūnshǒu jiāotōng guīzé tuân theo luật lệ giao thông
37 造成 zàochéng Nguyên nhân
38 拥挤 yǒngjǐ Đông người
39 河内交通很拥挤 hénèi jiāotōng hěn yǒngjǐ Giao thông hà nội rất đông đúc
40 主要 zhǔyào chủ yếu
41 原因 yuányīn nguyên nhân
42 之一 zhī yī một
43 原因之一 yuányīn zhī yī một trong những lý do
44 引起 yǐnqǐ nguyên nhân
45 赶快 gǎnkuài nhanh lên
46 发展 fāzhǎn sự phát triển của
47 我差一点忘了钱包 wǒ chà yīdiǎn wàngle qiánbāo Tôi gần như quên ví của mình
48 我差一点没打电话给你 wǒ chà yī diǎn méi dǎ diànhuà gěi nǐ Tôi gần như không gọi cho bạn
49 图书城 túshū chéng Đặt phòng Thành phố
50 图书 túshū sách
51 进去 jìnqù Đi vào
52 各种各样 gè zhǒng gè yàng Đa dạng
53 各位 gèwèi Mọi người
54 什么样 shénme yàng Loại nào
55 兴奋 xīngfèn Bị kích thích
56 书架 shūjià giá sách
57 下来 xiàlái Đi xuống
58 挑选 tiāoxuǎn Chọn
59 小说 xiǎoshuō Viễn tưởng
60 回去 huíqù quay lại
61 除了 chúle ngoại trừ
62 以外 yǐwài ở ngoài
63 于是 yúshì sau đó
64 音像 yīnxiàng Nghe nhìn
65 这里 zhèlǐ Đây
66 那里 nàlǐ Đó
67 根据 gēnjù dựa theo
68 拍电影 pāi diànyǐng quay phim
69 一盒饭 yī héfàn Một hộp ăn trưa
70 下学期 xià xuéqí học kỳ tới
71 纸箱 zhǐxiāng Thùng carton
72 饭馆 fànguǎn nhà hàng
73 一盘饺子 yī pán jiǎozi Một đĩa bánh bao
74 电梯 diàn tī thang máy
75 楼梯 lóutī cầu thang
76 维修 wéixiū dịch vụ
77 只好 zhǐhǎo Phải
78 提箱子 tí xiāngzi Hộp đựng
79 散步 sànbù Đi dạo
80 钥匙 yàoshi Chìa khóa
81 人家很喜欢去旅行,她却喜欢在家 rénjiā hěn xǐhuān qù lǚxíng, tā què xǐhuān zàijiā Mọi người thích đi du lịch, nhưng cô ấy thích ở nhà
82 忽然 hūrán đột ngột
83 想起来 xiǎng qǐlái Nghĩ về nó
84 站起来 zhàn qǐlái đứng lên
85 拔草 bá cǎo cỏ dại
86 哭笑不得 kūxiàobùdé Chết lặng
87 上来 shànglái Lên
88 下来 xiàlái Đi xuống
89 进来 jìnlái Mời vào
90 出来 chūlái đi ra
91 回来 huílái quay lại
92 过来 guòlái đến
93 起来 qǐlái đứng lên
94 上去 shàngqù Đi lên
95 下去 xiàqù Đi xuống
96 进去 jìnqù Đi vào
97 出去 chūqù Đi ra ngoài
98 回去 huíqù quay lại
99 过去 guòqù quá khứ
100 她走出办公室去了 tā zǒuchū bàngōngshì qùle Cô ấy đã đi ra khỏi văn phòng
101 她跑回家去了 tā pǎo huí jiā qùle Cô ấy chạy về nhà
102 她买回来一本书 tā mǎi huílái yī běn shū Cô ấy đã mua một cuốn sách
103 我看见她走进房间去了 wǒ kànjiàn tā zǒu jìn fángjiān qùle Tôi thấy cô ấy đi vào phòng
104 她带回很多礼物来 tā dài huí hěnduō lǐwù lái Cô ấy mang về nhiều quà
105 会议厅 huìyì tīng Hội trường
106 中心 zhōngxīn trung tâm
107 服务员 fúwùyuán Phục vụ nam
108 zhǎng Dài
109 个子 gèzi Cao
110 左右 zuǒyòu trong khoảng
111 戴眼镜 dài yǎnjìng đeo kính
112 我在忙着呢 wǒ zài máng zhene Tôi đang bận
113 一副眼镜 yī fù yǎnjìng Một cặp kính

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 6 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

Trả lời