Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 5

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng trong mọi tình huống

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 5 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung ứng dụng với những mẫu câu cho sẵn ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website hoctiengtrungonline.info do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng ở chuyên mục bên dưới nhé.

Trọn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 4

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Tập hợp những bài giảng luyện dịch tiếng Trung cơ bản

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hôm nay, gồm 66 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 5 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 5 vào vở nhé.

STT Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK ứng dụng Thầy Vũ Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế ChineMaster Bạn hãy tìm ra các lỗi sai trong từng câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới, sau đó bạn đăng bài làm của bạn lên diễn đàn học tiếng Trung ChineMaster để Thầy Vũ chấm bài
1 我汉字写得很马虎 wǒ hàn zì xiě dé hěn mǎ hǔ Tôi viết chữ Hán một cách cẩu thả
2 我们是坐汽车到博物馆去参观的 wǒ men shì zuò qì chē dào bó wù guǎn qù cān guān de Chúng tôi đến bảo tàng bằng ô tô
3 我是和朋友一起去大使馆的 wǒ shì hé péng yǒu yī qǐ qù dà shǐ guǎn de Tôi đã đến đại sứ quán với bạn bè của tôi
4 她是老板兼秘书 tā shì lǎo bǎn jiān mì shū Cô ấy là sếp và thư ký
5 课题 kè tí đề tài
6 今天我们的课题是什么? jīn tiān wǒ men de kè tí shì shénme ? Chủ đề của chúng ta hôm nay là gì?
7 寒假 hán jiǎ Kỳ nghỉ đông
8 什么书? shénme shū ? Sách gì?
9 这是什么书? zhè shì shénme shū ? Cuốn sách gì đây?
10 请问你是谁? qǐng wèn nǐ shì shuí ? ai đang gọi vậy?
11 我的 wǒ de của tôi
12 我的书 wǒ de shū Cuốn sách của tôi
13 我的汉语书 wǒ de hàn yǔ shū Sách tiếng trung của tôi
14 我的英语书 wǒ de yīng yǔ shū Sách tiếng anh của tôi
15 谁的书? shuí de shū ? Sách của ai?
16 这是谁的书? zhè shì shuí de shū ? Cuốn sách này của ai?
17 那是谁? nà shì shuí ? Đó là ai?
18 杂志 zá zhì tạp chí
19 这是什么杂志? zhè shì shénme zá zhì ? Tạp chí gì đây?
20 中文 zhōng wén người Trung Quốc
21 英文 yīng wén Tiếng Anh
22 朋友 péng yǒu bạn bè
23 女朋友 nǚ péng yǒu bạn gái
24 男朋友 nán péng yǒu bạn trai
25 她是我的女朋友 tā shì wǒ de nǚ péng yǒu Cô ấy là bạn gái của tôi
26 技能 jì néng kỹ năng
27 我在搞软件设计 wǒ zài gǎo ruǎn jiàn shè jì Tôi đang làm việc về thiết kế phần mềm
28 你要搞清楚这个问题 nǐ yào gǎo qīng chǔ zhè gè wèn tí Bạn phải tìm ra điều này
29 我担心搞不好这个工作 wǒ dān xīn gǎo bù hǎo zhè gè gōng zuò Tôi sợ tôi không thể làm tốt công việc
30 甚至连汽车我也买不起 shèn zhì lián qì chē wǒ yě mǎi bù qǐ Tôi thậm chí không đủ tiền mua một chiếc ô tô
31 甚至连中国我也没去过 shèn zhì lián zhōng guó wǒ yě méi qù guò Tôi thậm chí chưa đến Trung Quốc
32 吃饭以后你要做什么? chī fàn yǐ hòu nǐ yào zuò shénme ? Bạn sẽ làm gì sau bữa tối?
33 以后你要做什么工作? yǐ hòu nǐ yào zuò shénme gōng zuò ? Ban se lam gi trong tuong lai?
34 后来 hòu lái một lát sau
35 后来她回国了 hòu lái tā huí guó le Sau đó cô ấy trở về nhà
36 我很喜欢她,但是她却不喜欢我 wǒ hěn xǐ huān tā ,dàn shì tā què bù xǐ huān wǒ Tôi thích cô ấy rất nhiều, nhưng cô ấy không thích tôi
37 外边很冷,但是屋子里却很暖和 wài biān hěn lěng ,dàn shì wū zǐ lǐ què hěn nuǎn hé Bên ngoài lạnh, nhưng bên trong ấm
38 我觉得她很喜欢这个工作,但是她的能力却不足 wǒ jiào dé tā hěn xǐ huān zhè gè gōng zuò ,dàn shì tā de néng lì què bù zú Tôi nghĩ cô ấy rất thích công việc, nhưng khả năng của cô ấy không đủ
39 这是一个很偶然的机会 zhè shì yī gè hěn ǒu rán de jī huì Đây là một cơ hội
40 我偶然想起了她 wǒ ǒu rán xiǎng qǐ le tā Tôi nghĩ về cô ấy một cách tình cờ
41 我和她很亲切 wǒ hé tā hěn qīn qiē Cô ấy và tôi rất tốt
42 问候 wèn hòu chào hỏi
43 你帮我向她问候吧 nǐ bāng wǒ xiàng tā wèn hòu ba Xin cho cô ấy lời chào của tôi
44 微笑 wēi xiào nụ cười
45 她对我微笑 tā duì wǒ wēi xiào Cô ấy cười với tôi
46 好友 hǎo yǒu Bạn bè
47 她是我的好友 tā shì wǒ de hǎo yǒu Cô ấy là bạn tốt của tôi
48 加好友 jiā hǎo yǒu thêm bạn bè
49 你把我加好友吧 nǐ bǎ wǒ jiā hǎo yǒu ba Bạn bạn tôi
50 整个晚上 zhěng gè wǎn shàng Suốt đêm
51 整个晚上我失了眠 zhěng gè wǎn shàng wǒ shī le mián Tôi mất ngủ cả đêm
52 开心 kāi xīn vui mừng
53 今天跟你见面我很开心 jīn tiān gēn nǐ jiàn miàn wǒ hěn kāi xīn Tôi rất vui được gặp bạn hôm nay
54 不知不觉 bù zhī bù jiào không thể nhận ra
55 电子信箱 diàn zǐ xìn xiāng E-mail
56 汉语普通话 hàn yǔ pǔ tōng huà Tiếng phổ thông
57 立刻 lì kè ngay
58 你的生活很淡 nǐ de shēng huó hěn dàn Cuộc sống của bạn rất nhẹ nhàng
59 忧愁 yōu chóu Sầu muộn
60 一连 yī lián Một công ty
61 一连几天我失眠 yī lián jǐ tiān wǒ shī mián Tôi đã mất ngủ nhiều ngày liên tục
62 默默 mò mò thầm lặng
63 我默默地喜欢她 wǒ mò mò dì xǐ huān tā Tôi thích cô ấy trong im lặng
64 外交 wài jiāo Quan hệ quốc tế
65 失恋 shī liàn Người yêu
66 我在失恋 wǒ zài shī liàn tôi đang yêu

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 5 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

Trả lời