Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 4

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hằng ngày

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 4 các bạn hãy chú ý theo dõi chuyên đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng ở bên dưới, để có thể sử dụng những mẫu câu Thầy Vũ biên soạn vào trong thực tế. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website hoctiengtrungonline.info do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng ở chuyên mục bên dưới nhé.

Tổng hợp bài giảng tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 3

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Tham khảo toàn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung miễn phí

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hôm nay, gồm 143 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 4 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 4 vào vở nhé.

STT Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK ứng dụng Thầy Vũ Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế ChineMaster Bạn hãy tìm ra các lỗi sai trong từng câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới, sau đó bạn đăng bài làm của bạn lên diễn đàn học tiếng Trung ChineMaster để Thầy Vũ chấm bài
1 昨天我忘了把作业做完 zuó tiān wǒ wàng le bǎ zuò yè zuò wán Tôi đã quên hoàn thành bài tập về nhà ngày hôm qua
2 昨天她没把衣服洗干净 zuó tiān tā méi bǎ yī fú xǐ gàn jìng Hôm qua cô ấy không giặt quần áo sạch sẽ
3 你的箱子重吗? nǐ de xiāng zǐ zhòng ma ? Hộp của bạn có nặng không?
4 你别碰我 nǐ bié pèng wǒ Đừng chạm vào tôi
5 辛苦 xīn kǔ cứng
6 这个工作很辛苦 zhè gè gōng zuò hěn xīn kǔ Công việc khó
7 保洁 bǎo jié Làm sạch
8 你要保洁这个房间 nǐ yào bǎo jié zhè gè fáng jiān Bạn cần dọn dẹp căn phòng này
9 服务 fú wù dịch vụ
10 你要我服务什么? nǐ yào wǒ fú wù shénme ? Bạn muốn tôi phục vụ gì?
11 姓名 xìng míng Họ và tên
12 你的姓名是什么? nǐ de xìng míng shì shénme ? Bạn tên là gì?
13 地址 dì zhǐ Địa chỉ
14 你家地址在哪儿? nǐ jiā dì zhǐ zài nǎr ? Địa chỉ nhà bạn ở đâu
15 贵姓 guì xìng bạn tên là gì
16 免贵 miǎn guì đừng trang trọng
17 小区 xiǎo qū khu dân cư
18 单元 dān yuán đơn vị
19 看中 kàn zhōng ưa thích
20 你看中了谁? nǐ kàn zhōng le shuí ? Bạn thích ai?
21 居民 jū mín cư dân
22 居民小区 jū mín xiǎo qū Khu dân cư
23 南边 nán biān miền Nam
24 公园 gōng yuán công viên
25 下棋 xià qí chơi cờ
26 你会下棋吗? nǐ huì xià qí ma ? Bạn có thể chơi cờ vua không?
27 满意 mǎn yì hài lòng
28 你觉得满意吗? nǐ jiào dé mǎn yì ma ? Bạn có hài lòng không?
29 认为 rèn wéi suy nghĩ
30 我认为她工作很好 wǒ rèn wéi tā gōng zuò hěn hǎo Tôi nghĩ cô ấy làm việc tốt
31 条件 tiáo jiàn tình trạng
32 你的条件是什么? nǐ de tiáo jiàn shì shénme ? Điều kiện của bạn là gì?
33 虽然 suī rán Mặc du
34 虽然下雨,但是我还去工作 suī rán xià yǔ ,dàn shì wǒ hái qù gōng zuò Mặc dù trời mưa, tôi vẫn đi làm
35 你想赢吗? nǐ xiǎng yíng ma ? Bạn có muốn giành chiến thắng?
36 你输了 nǐ shū le Bạn đã thua
37 她比我漂亮 tā bǐ wǒ piāo liàng Cô ấy đẹp hơn tôi
38 她说得比我快 tā shuō dé bǐ wǒ kuài Cô ấy nói nhanh hơn tôi
39 踢足球 tī zú qiú chơi bóng đá
40 你喜欢踢足球吗? nǐ xǐ huān tī zú qiú ma ? Bạn có thích chơi đá bóng không?
41 你别怪她了 nǐ bié guài tā le Đừng trách cô ấy
42 浪费 làng fèi chất thải
43 她很浪费钱 tā hěn làng fèi qián Cô ấy thật lãng phí tiền bạc
44 你别浪费时间了 nǐ bié làng fèi shí jiān le Đừng lãng phí thời gian của bạn
45 射门 shè mén bắn
46 要是 yào shì Nếu
47 要是你要找工作就联系我吧 yào shì nǐ yào zhǎo gōng zuò jiù lián xì wǒ ba Nếu bạn muốn một công việc, hãy liên hệ với tôi
48 进去 jìn qù đi vào
49 我进不去 wǒ jìn bù qù Tôi không vào được
50 胜利 shèng lì chiến thắng
51 你公司里这里远吗? nǐ gōng sī lǐ zhè lǐ yuǎn ma ? Nó có xa đây trong công ty của bạn không?
52 我公司里这里不太远 wǒ gōng sī lǐ zhè lǐ bù tài yuǎn Nó không quá xa từ đây trong công ty của tôi
53 中国银行里这里近吗? zhōng guó yín háng lǐ zhè lǐ jìn ma ? Có gần đây ở Ngân hàng Trung Quốc không?
54 你想去什么地方? nǐ xiǎng qù shénme dì fāng ? Bạn muốn đi đâu?
55 昨天晚上你看足球吗? zuó tiān wǎn shàng nǐ kàn zú qiú ma ? Bạn có xem bóng đá đêm qua không?
56 一块 yī kuài một khối
57 我们一块喝咖啡吧 wǒ men yī kuài hē kā fēi ba Đi uống cà phê với nhau đi
58 洗澡 xǐ zǎo đi tắm
59 你常洗澡吗? nǐ cháng xǐ zǎo ma ? Bạn có thường xuyên tắm không?
60 你常几点洗澡? nǐ cháng jǐ diǎn xǐ zǎo ? Bạn thường tắm lúc mấy giờ?
61 对手 duì shǒu phản đối
62 你的对手是谁? nǐ de duì shǒu shì shuí ? Đối thủ của bạn là ai?
63 我们有很多对手 wǒ men yǒu hěn duō duì shǒu Chúng tôi có rất nhiều đối thủ
64 教学 jiāo xué giảng bài
65 数学 shù xué toán học
66 你的数学好吗? nǐ de shù xué hǎo ma ? Bạn học toán tốt không?
67 厉害 lì hài hung dữ
68 她的数学很厉害 tā de shù xué hěn lì hài Cô ấy giỏi toán
69 加油 jiā yóu nào.
70 你要加油 nǐ yào jiā yóu Bạn cần phải đi vào
71 先生 xiān shēng quý ngài
72 走散 zǒu sàn bị mất
73 我的朋友走散了 wǒ de péng yǒu zǒu sàn le Bạn của tôi đã ra đi
74 不久 bù jiǔ Sớm
75 不久以后 bù jiǔ yǐ hòu Không lâu sau đó
76 她长得怎么样? tā zhǎng dé zěn me yàng ? Cô ấy nhìn ra sao?
77 她长得很漂亮 tā zhǎng dé hěn piāo liàng Cô ấy rất xinh đẹp
78 她个子怎么样? tā gè zǐ zěn me yàng ? Cô ấy thế nào?
79 样子 yàng zǐ cái nhìn
80 她长什么样子? tā zhǎng shénme yàng zǐ ? Cô ấy trông như thế nào?
81 十个人左右 shí gè rén zuǒ yòu Khoảng mười người
82 头发 tóu fā Tóc
83 她的头发很长 tā de tóu fā hěn zhǎng Tóc cô ấy rất dài
84 眼睛 yǎn jīng con mắt
85 她的眼睛很大 tā de yǎn jīng hěn dà Mắt cô ấy to
86 她的眼睛什么颜色? tā de yǎn jīng shénme yán sè ? Mắt cô ấy có màu gì?
87 个子 gè zǐ Chiều cao
88 她个子很高 tā gè zǐ hěn gāo Cô ấy rất cao
89 她一米六八 tā yī mǐ liù bā Cô ấy cao 1,68 mét
90 她穿什么衣服? tā chuān shénme yī fú ? Những gì cô ấy mặc?
91 她穿着毛衣 tā chuān zhe máo yī Cô ấy đang mặc một chiếc áo len
92 衬衫 chèn shān áo sơ mi
93 她穿着衬衫 tā chuān zhe chèn shān Cô ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi
94 牛仔裤 niú zǎi kù Quần jean
95 她穿着牛仔裤 tā chuān zhe niú zǎi kù Cô ấy đang mặc quần jean
96 背书包 bèi shū bāo Gói chứng thực
97 她一米六四左右 tā yī mǐ liù sì zuǒ yòu Cô ấy cao khoảng 1,64 mét
98 寻物 xún wù tìm kiếm sth. mất đi
99 启事 qǐ shì Để ý
100 寻物启事 xún wù qǐ shì Tìm kiếm thông báo
101 南边 nán biān miền Nam
102 操场 cāo chǎng sân chơi
103 我常去操场锻炼身体 wǒ cháng qù cāo chǎng duàn liàn shēn tǐ Tôi thường đến sân chơi để tập thể dục
104 红色 hóng sè gules
105 里面 lǐ miàn phía trong
106 里面有什么? lǐ miàn yǒu shénme ? Những gì trong đó?
107 一支笔 yī zhī bǐ Một chiếc bút
108 本子 běn zǐ sổ tay
109 拾到者 shí dào zhě Người tìm kiếm
110 或者 huò zhě có lẽ
111 咖啡或者查 kā fēi huò zhě chá Cà phê hoặc séc
112 联系 lián xì tiếp xúc
113 有什么事你联系我吧 yǒu shénme shì nǐ lián xì wǒ ba Vui lòng liên hệ với tôi nếu bạn có bất cứ điều gì cần làm
114 感谢 gǎn xiè cảm tạ
115 她大概一米七 tā dà gài yī mǐ qī Cô ấy cao khoảng một mét bảy
116 So So Vì thế
117 她大概二十几岁 tā dà gài èr shí jǐ suì Cô ấy ở tuổi đôi mươi
118 二十多个职员 èr shí duō gè zhí yuán Hơn 20 nhân viên
119 七个学生左右 qī gè xué shēng zuǒ yòu Khoảng bảy sinh viên
120 她笑着说 tā xiào zhe shuō Cô ấy nói với một nụ cười
121 她躺着看电视 tā tǎng zhe kàn diàn shì Cô ấy đang nằm xem TV
122 她进房间去了 tā jìn fáng jiān qù le Cô ấy vào phòng
123 她下楼去了 tā xià lóu qù le Cô ấy đi xuống cầu thang
124 她回家去了 tā huí jiā qù le Cô ấy đã về nhà
125 你拿起笔来吧 nǐ ná qǐ bǐ lái ba Cầm bút lên
126 她拿出来一本书 tā ná chū lái yī běn shū Cô ấy lấy ra một cuốn sách
127 她买回来很多水果 tā mǎi huí lái hěn duō shuǐ guǒ Cô ấy đã mua rất nhiều trái cây
128 她拿起来一支笔 tā ná qǐ lái yī zhī bǐ Cô ấy cầm bút lên
129 我一进房间就看见她 wǒ yī jìn fáng jiān jiù kàn jiàn tā Tôi nhìn thấy cô ấy ngay khi tôi bước vào phòng
130 我一打电话她就来了 wǒ yī dǎ diàn huà tā jiù lái le Cô ấy đến ngay khi tôi gọi
131 我一尝就觉得很辣 wǒ yī cháng jiù jiào dé hěn là Tôi cảm thấy nóng khi tôi nếm nó
132 我一看表,就已经十点了 wǒ yī kàn biǎo ,jiù yǐ jīng shí diǎn le Ngay khi tôi nhìn đồng hồ, đã mười giờ
133 好不容易 hǎo bù róng yì sau tất cả những rắc rối
134 我好不容易才找到她 wǒ hǎo bù róng yì cái zhǎo dào tā Tôi đã gặp khó khăn khi tìm cô ấy
135 我好不容易才洗干净 wǒ hǎo bù róng yì cái xǐ gàn jìng Tôi đã rất khó khăn để làm sạch nó
136 错过 cuò guò
137 她错过很多机会 tā cuò guò hěn duō jī huì Cô ấy đã bỏ lỡ rất nhiều cơ hội
138 后悔 hòu huǐ sự hối tiếc
139 你觉得后悔吗? nǐ jiào dé hòu huǐ ma ? Bạn có cảm thấy hối tiếc?
140 她听着音乐学习 tā tīng zhe yīn lè xué xí Cô ấy học bằng cách nghe nhạc
141 房间里有两个人 fáng jiān lǐ yǒu liǎng gè rén Có hai người trong phòng
142 明年你有什么打算? míng nián nǐ yǒu shénme dǎ suàn ? Kế hoạch của bạn cho năm tới là gì?
143 明年我毕业 míng nián wǒ bì yè Tôi sẽ tốt nghiệp vào năm tới

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 4 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

Trả lời