Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 2

Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 2 là bài giảng giới thiệu đến các bạn học viên những kiến thức trong đời sống thực tế để có thể luyện dịch một cách hiệu quả, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website hoctiengtrungonline.info do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng ở chuyên mục bên dưới nhé.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng online

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 1

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung hay nhất

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hôm nay, gồm 99 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 2 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 2 vào vở nhé.

STT Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK ứng dụng Thầy Vũ Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế ChineMaster Bạn hãy tìm ra các lỗi sai trong từng câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới, sau đó bạn đăng bài làm của bạn lên diễn đàn học tiếng Trung ChineMaster để Thầy Vũ chấm bài
1 你分组吧 nǐ fèn zǔ ba Bạn đang ở trong nhóm
2 热身 rè shēn ấm lên
3 随便你选 suí biàn nǐ xuǎn Bất cứ điều gì bạn chọn
4 你想选哪个组? nǐ xiǎng xuǎn nǎ gè zǔ ? Bạn muốn chọn nhóm nào?
5 为什么你选我? wéi shénme nǐ xuǎn wǒ ? Tại sao bạn chọn tôi?
6 她是我们组的队长 tā shì wǒ men zǔ de duì zhǎng Cô ấy là trưởng nhóm của chúng tôi
7 确定 què dìng mục đích
8 我确定了 wǒ què dìng le tôi chắc chắn
9 你敢确定吗? nǐ gǎn què dìng ma ? Bạn có chắc không?
10 口号 kǒu hào phương châm
11 晨练 chén liàn bài tập buổi sáng
12 几点你晨练? jǐ diǎn nǐ chén liàn ? Bạn tập thể dục buổi sáng lúc mấy giờ?
13 几点你吃早餐? jǐ diǎn nǐ chī zǎo cān ? Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?
14 项目 xiàng mù dự án
15 第一个项目 dì yī gè xiàng mù Dự án đầu tiên
16 你在做什么项目? nǐ zài zuò shénme xiàng mù ? Bạn đang làm dự án gì?
17 拉项目 lā xiàng mù Kéo dự án
18 我常给公司拉项目 wǒ cháng gěi gōng sī lā xiàng mù Tôi thường gạ gẫm các dự án cho công ty
19 重点 zhòng diǎn một chìa khóa
20 这是公司的重点项目 zhè shì gōng sī de zhòng diǎn xiàng mù Đây là dự án trọng điểm của công ty
21 课程 kè chéng chương trình giáo dục
22 你想选什么课程? nǐ xiǎng xuǎn shénme kè chéng ? Bạn muốn tham gia các khóa học nào?
23 软技能 ruǎn jì néng Các kĩ năng mềm
24 我想报名软技能课程 wǒ xiǎng bào míng ruǎn jì néng kè chéng Tôi muốn đăng ký một khóa học kỹ năng mềm
25 发扬 fā yáng tiếp tục
26 发挥 fā huī phát triển, xây dựng
27 在线 zài xiàn Trực tuyến
28 在线课程 zài xiàn kè chéng Các khóa học trực tuyến
29 午餐 wǔ cān Bữa trưa
30 你想在哪儿吃午餐? nǐ xiǎng zài nǎr chī wǔ cān ? Bạn muốn ăn trưa ở đâu?
31 午休 wǔ xiū nghỉ trưa
32 现在是午休时间 xiàn zài shì wǔ xiū shí jiān Đó là giờ nghỉ trưa
33 野外 yě wài cánh đồng
34 野战 yě zhàn lĩnh vực hoạt động
35 野战医院 yě zhàn yī yuàn Bệnh viện dã chiến
36 讲评 jiǎng píng Bình luận
37 动手 dòng shǒu Làm đi
38 乱动手 luàn dòng shǒu Hoạt động ngẫu nhiên
39 你别乱动手 nǐ bié luàn dòng shǒu Đừng làm gì cả
40 建一座楼 jiàn yī zuò lóu Xây dựng một tòa nhà
41 搭配 dā pèi xắp đặt
42 搭档 dā dàng cộng sự
43 帐篷 zhàng péng Cái lều
44 篝火 gōu huǒ lửa trại
45 收工 shōu gōng Kết thúc công việc
46 攀岩 pān yán Leo núi
47 总结 zǒng jié tóm lược
48 你总结这趟旅游吧 nǐ zǒng jié zhè tàng lǚ yóu ba Bạn có thể tổng hợp chuyến tham quan
49 你总结你的工作经验吧 nǐ zǒng jié nǐ de gōng zuò jīng yàn ba Hãy tổng hợp kinh nghiệm làm việc của bạn
50 返回 fǎn huí trở về
51 结束 jié shù kết thúc
52 我们的爱情结束了 wǒ men de ài qíng jié shù le Tình yêu của chúng tôi đã kết thúc
53 这个项目就要结束了 zhè gè xiàng mù jiù yào jié shù le Dự án này sắp kết thúc
54 注意 zhù yì hãy cẩn thận
55 请大家注意 qǐng dà jiā zhù yì Chú ý, xin vui lòng
56 你要注意身体 nǐ yào zhù yì shēn tǐ Chú ý đến sức khỏe của bạn
57 事项 shì xiàng vấn đề
58 需要做完事项 xū yào zuò wán shì xiàng Những gì cần phải được thực hiện
59 着装 zhe zhuāng quần áo
60 怎么着装 zěn me zhe zhuāng Cách ăn mặc
61 你的要求是什么? nǐ de yào qiú shì shénme ? Yêu cầu của bạn là gì?
62 过分 guò fèn quá đáng
63 你太过分了 nǐ tài guò fèn le Bạn đã vượt qua ranh giới!
64 你的要求有一点过分 nǐ de yào qiú yǒu yī diǎn guò fèn Yêu cầu của bạn hơi quá
65 决定 jué dìng phán quyết
66 活力 huó lì sức sống
67 充满活力 chōng mǎn huó lì năng động
68 开朗 kāi lǎng lạc quan
69 她的性格很开朗 tā de xìng gé hěn kāi lǎng Cô ấy có một tính cách vui vẻ
70 女孩 nǚ hái con gái
71 这是她寄给我的包裹 zhè shì tā jì gěi wǒ de bāo guǒ Đây là gói cô ấy gửi cho tôi
72 顺便你给我去取钱吧 shùn biàn nǐ gěi wǒ qù qǔ qián ba Nhân tiện, bạn có thể lấy tiền cho tôi
73 你替我去取钱吧 nǐ tì wǒ qù qǔ qián ba Bạn có thể lấy tiền cho tôi
74 你要吃几份? nǐ yào chī jǐ fèn ? Bạn muốn có bao nhiêu cái?
75 你常看青年报吗? nǐ cháng kàn qīng nián bào ma ? Bạn có hay đọc báo tuổi trẻ không?
76 你给我买一张报纸吧 nǐ gěi wǒ mǎi yī zhāng bào zhǐ ba Hãy mua cho tôi một tờ báo
77 你给我拿一个箱子吧 nǐ gěi wǒ ná yī gè xiāng zǐ ba Bạn có thể mang cho tôi một cái hộp
78 你不用给我拿箱子了 nǐ bú yòng gěi wǒ ná xiāng zǐ le Bạn không cần phải mang cho tôi cái hộp
79 你在用什么手机? nǐ zài yòng shénme shǒu jī ? Bạn đang sử dụng điện thoại di động nào?
80 我要开旅行公司 wǒ yào kāi lǚ háng gōng sī Tôi muốn thành lập một công ty du lịch
81 你跟谁去旅行? nǐ gēn shuí qù lǚ háng ? Bạn đang đi du lịch với ai?
82 你们的代表人是谁? nǐ men de dài biǎo rén shì shuí ? Đại diện của bạn là ai?
83 你跟代表团去吧 nǐ gēn dài biǎo tuán qù ba Bạn đi cùng đoàn
84 昨天你去哪儿参观? zuó tiān nǐ qù nǎr cān guān ? Bạn đã đến thăm nơi nào vào ngày hôm qua?
85 你想当英语老师吗? nǐ xiǎng dāng yīng yǔ lǎo shī ma ? Bạn có muốn trở thành một giáo viên tiếng Anh?
86 你想学翻译吗? nǐ xiǎng xué fān yì ma ? Bạn có muốn học dịch không?
87 翻译汉语难吗? fān yì hàn yǔ nán ma ? Dịch tiếng Trung có khó không?
88 你坐飞机还是坐火车? nǐ zuò fēi jī hái shì zuò huǒ chē ? Bạn đi máy bay hay tàu hỏa?
89 明天你回来吗? míng tiān nǐ huí lái ma ? Ngày mai bạn có quay lại không?
90 你想办什么事? nǐ xiǎng bàn shénme shì ? Bạn muốn làm gì?
91 我觉得翻译汉语没问题 wǒ juéde fān yì hàn yǔ méi wèn tí Tôi nghĩ dịch tiếng Trung cũng được
92 你的汉语翻译有很多问题 nǐ de hàn yǔ fān yì yǒu hěn duō wèn tí Có nhiều vấn đề trong bản dịch tiếng Trung của bạn
93 这件羽绒服你在哪儿买? zhè jiàn yǔ róng fú nǐ zài nǎr mǎi ? Bạn mua áo khoác này ở đâu?
94 这件羽绒服我在服装店买 zhè jiàn yǔ róng fú wǒ zài fú zhuāng diàn mǎi Tôi đã mua chiếc áo khoác này ở cửa hàng quần áo
95 任何 rèn hé bất cứ điều gì
96 任何困难我都不怕 rèn hé kùn nán wǒ dōu bú pà Tôi không sợ bất kỳ khó khăn nào
97 精彩 jīng cǎi kỳ diệu
98 她的节目很精彩 tā de jiē mù hěn jīng cǎi Chương trình của cô ấy thật tuyệt vời
99 你可不能抽烟 nǐ kě bú néng chōu yān Bạn không thể hút thuốc

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 2 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

Trả lời