Luyện dịch tiếng Trung

Bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ

Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng theo bộ giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ chủ biên và biên soạn. Đây là kênh dạy học tiếng Trung Quốc mỗi ngày của Thầy Vũ chuyên chia sẻ các bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng được phân chia thành từng bài để học viên dễ dàng nắm bắt được kiến thức cần thiết để phục vụ cho công việc dịch thuật tiếng Trung. Tất cả những bài giảng trực tuyến chuyên đề hướng dẫn tự học dịch thuật tiếng Trung, các bài tập tăng cường kỹ năng luyện dịch tiếng Trung online trên website này đều được chia sẻ miễn phí.

Sau đây mình sẽ liệt kê các bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ theo từng link bài tập bên dưới nhé.

Mình trích dẫn một phần nguồn bài giảng từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung Quốc mỗi ngày của Thầy Vũ để các bạn tham khảo.

Giáo trình tăng cường kỹ năng dịch tiếng Trung Quốc ChineMaster

Giáo trình tự học dịch thuật tiếng Trung do Th.S Nguyễn Minh Vũ nghiên cứu và phát triển sẽ giúp bạn phát triển được sơ đồ tư duy cách dịch một văn bản tiếng Trung như thế nào từ A đến Z.

Bài tập dịch tiếng Trung HSK của Thầy Vũ rất đơn giản, các bạn chỉ cần tìm ra những lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung bên dưới. Để tìm ra được lỗi sai thì các bạn cần phải nắm vững kiến thức tiếng Trung cơ bản thật chắc chắn, bao gồm cả phần từ vựng tiếng Trung cũng phải có một chút ít vốn liếng, ngoài ra, vấn đề ngữ pháp tiếng Trung cũng rất quan trọng. Nếu bạn thiếu một trong các yếu tố mình vừa nêu ra thì bạn sẽ rất khó nâng cao trình độ dịch tiếng Trung. Do đó mình khuyên các bạn hãy học theo lộ trình bài giảng giáo trình Hán ngữ 6 quyển phiên bản mới của Thầy Vũ từ Hán ngữ 1 đến Hán ngữ 6 để nắm thật chắc toàn bộ những kiến thức nền tảng.

STT Sách bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Phiên âm tiếng Trung theo sách giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ Bạn hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Trung dịch ở bên dưới
1 你是老师吗? Nǐ shì lǎoshī ma? Bạn là một giáo viên?
2 我不是老师 Wǒ bùshì lǎoshī tôi không phải là một giáo viên
3 她是汉语老师 tā shì hànyǔ lǎoshī Cô ấy là giáo viên tiếng Trung
4 她是英语老师 tā shì yīngyǔ lǎoshī Cô ấy là giáo viên dạy tiếng Anh
5 学生 xuéshēng sinh viên
6 你是学生吗? nǐ shì xuéshēng ma? Bạn là sinh viên?
7 我不是学生 Wǒ bùshì xuéshēng tôi không phải là học sinh
8 谢谢你 xièxiè nǐ cảm ơn bạn
9 留学生 liúxuéshēng Sinh viên quốc tế
10 我的办公室有大概十三四个人 wǒ de bàngōngshì yǒu dàgài shísānsì gèrén Có khoảng 13 hoặc 4 người trong văn phòng của tôi
11 我的办公室有大概十三个左右职员 wǒ de bàngōngshì yǒu dàgài shísān gè zuǒyòu zhíyuán Có khoảng 13 nhân viên trong văn phòng của tôi
12 十多个人 shí duō gèrén Hơn mười người
13 我们有十五多个人 wǒmen yǒu shíwǔ duō gèrén Chúng tôi có hơn mười lăm người
14 十个左右 shí gè zuǒyòu Khoảng mười
15 她听着音乐学习 tā tīngzhe yīnyuè xuéxí Cô ấy nghe nhạc và học hỏi
16 洗澡 xǐzǎo Đi tắm
17 你常几点洗澡? nǐ cháng jǐ diǎn xǐzǎo? Bạn tắm lúc mấy giờ?
18 我常晚上九点洗澡 Wǒ cháng wǎnshàng jiǔ diǎn xǐzǎo Tôi thường tắm lúc chín giờ tối
19 她唱着歌洗澡 tā chàngzhe gē xǐzǎo Cô ấy hát và đi tắm
20 她戴着一个戒指 tā dàizhe yīgè jièzhǐ Cô ấy đeo một chiếc nhẫn
21 今天我穿着牛仔裤去工作 jīntiān wǒ chuānzhuó niúzǎikù qù gōngzuò Hôm nay tôi mặc quần jean đi làm
22 房间里有两个人 fángjiān li yǒu liǎng gèrén Có hai người trong phòng
23 墙上贴着一张通知 qiáng shàng tiēzhe yī zhāng tōngzhī Một thông báo dán trên tường
24 她手上拿着一本书 tā shǒu shàng názhe yī běn shū Cầm một cuốn sách trên tay
25 一副眼镜 yī fù yǎnjìng Một cặp kính
26 她常穿什么衣服? tā cháng chuān shénme yīfú? Cô ấy mặc quần áo gì?
27 她身上穿着一件西服 Tā shēnshang chuānzhuó yī jiàn xīfú Cô ấy đang mặc một bộ đồ
28 她穿着什么颜色的裙子?tā tā chuānzhuó shénme yánsè de qúnzi?Tā Cô ấy đang mặc váy màu gì? tā
29 你想干嘛? nǐ xiǎng gàn ma? Bạn muốn gì?
30 以前我当过主持人 Yǐqián wǒ dāngguò zhǔchí rén Tôi là một người dẫn chương trình trước đây
31 谁主持这个节目 shéi zhǔchí zhège jiémù Ai đang tổ chức chương trình này
32 我的书包里有一个本子wǒ wǒ de shūbāo li yǒuyīgè běnzi wǒ Tôi có một cuốn vở trong cặp đi học của tôi wǒ
33 前边有一辆自行车 qiánbian yǒu yī liàng zìxíngchē Có một chiếc xe đạp phía trước
34 你是留学生吗? nǐ shì liúxuéshēng ma? Bạn là sinh viên nước ngoài?
35 这是什么? Zhè shì shénme? Cái này là cái gì?
36 你叫什么? Nǐ jiào shénme? bạn tên là gì?
37 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên là gì?
38 请问你是谁? Qǐngwèn nǐ shì shéi? bạn là ai?
39 你是哪国人? Nǐ shì nǎ guórén? bạn đến từ đất nước nào?
40 你喜欢哪个? Nǐ xǐhuān nǎge? Bạn thích cái nào?
41 你要去哪儿? Nǐ yào qù nǎ’er? Bạn đi đâu?
42 你要去哪儿取钱? Nǐ yào qù nǎ’er qǔ qián? Bạn định rút tiền ở đâu?
43 我去那儿取钱 Wǒ qù nà’er qǔ qián Tôi đến đó để rút tiền
44 那是我的朋友 nà shì wǒ de péngyǒu Đó là bạn của tôi
45 你叫什么名字? nǐ jiào shénme míngzì? Bạn tên là gì?
46 你贵姓? Nǐ guìxìng? Tên của bạn?
47 你姓什么? Nǐ xìng shénme? Họ của bạn là gì?
48 你叫什么? Nǐ jiào shénme? bạn tên là gì?
49 我的朋友是中国人 Wǒ de péngyǒu shì zhōngguó rén Bạn tôi là người trung quốc
50 你学汉字吗? nǐ xué hànzì ma? Bạn có học chữ Hán không?
51 发音汉语难吗? Fāyīn hànyǔ nán ma? Phát âm tiếng Trung có khó không?
52 这是我的书 Zhè shì wǒ de shū đây là quyển sách của tôi
53 这是我的汉语书 zhè shì wǒ de hànyǔ shū Đây là cuốn sách tiếng Trung của tôi
54 这是谁的汉语书吗? zhè shì shéi de hànyǔ shū ma? Đây là cuốn sách tiếng Trung của ai?
55 你要买什么杂志? Nǐ yāomǎi shénme zázhì? Bạn muốn mua tạp chí nào?
56 这是我朋友的英语杂志 Zhè shì wǒ péngyǒu de yīngyǔ zázhì Đây là tạp chí tiếng anh của bạn tôi
57 今天中午你要去哪儿吃饭? jīntiān zhōngwǔ nǐ yào qù nǎ’er chīfàn? Bạn định ăn ở đâu vào buổi trưa hôm nay?
58 我们去食堂吃饭吧 Wǒmen qù shítáng chīfàn ba Hãy đi đến căng tin ăn tối
59 你要吃几个? nǐ yào chī jǐ gè? Bạn muốn ăn bao nhiêu?
60 我要吃两个馒头 Wǒ yào chī liǎng gè mántou Tôi muốn ăn hai cái bánh
61 你要吃几碗米饭? nǐ yào chī jǐ wǎn mǐfàn? Bạn muốn ăn bao nhiêu bát cơm?
62 我要买十个鸡蛋 Wǒ yāomǎi shí gè jīdàn Tôi muốn mua mười quả trứng
63 明天 míngtiān Ngày mai
64 明天你开始去工作吗? míngtiān nǐ kāishǐ qù gōngzuò ma? Bạn sẽ bắt đầu làm việc vào ngày mai?
65 明天你有课吗? Míngtiān nǐ yǒu kè ma? Bạn có học ngày mai không?
66 上午 Shàngwǔ buổi sáng
67 今天上午 jīntiān shàngwǔ Sáng nay
68 今天上午你忙吗? jīntiān shàngwǔ nǐ máng ma? Sáng nay bạn có bận không?
69 下午 Xiàwǔ vào buổi chiều
70 明天下午你去取钱吗? míngtiān xiàwǔ nǐ qù qǔ qián ma? Chiều mai bạn có đi rút tiền không?
71 明天下午你的工作忙吗? Míngtiān xiàwǔ nǐ de gōngzuò máng ma? Chiều mai bạn có bận đi làm không?
72 今天下午你吃什么? Jīntiān xiàwǔ nǐ chī shénme? Bạn ăn gì trưa nay?
73 没有 Méiyǒu Không
74 我没有时间 wǒ méiyǒu shíjiān Tôi không có thời gian
75 自行车 zìxíngchē Xe đạp
76 我没有自行车 wǒ méiyǒu zìxíngchē Tôi không có xe đạp
77 你吃饭吧 nǐ chīfàn ba Ăn đi
78 你喝茶吧 nǐ hē chá bā Bạn có trà
79 你有什么事吗? nǐ yǒu shé me shì ma? Bạn làm nghề gì?
80 今天我有很多事 Jīntiān wǒ yǒu hěnduō shì Tôi có rất nhiều thứ hôm nay
81 可是 kěshì nhưng
82 汉语很难,可是我学汉语 hànyǔ hěn nán, kěshì wǒ xué hànyǔ Tiếng Trung rất khó, nhưng tôi học tiếng Trung
83 没问题 méi wèntí không vấn đề gì
84 我没有钱去学习汉语 wǒ méiyǒu qián qù xuéxí hànyǔ Tôi không có tiền để học tiếng trung
85 我没有英语杂志 wǒ méiyǒu yīngyǔ zázhì Tôi không có tạp chí tiếng anh
86 昨天我没有学英语 zuótiān wǒ méiyǒu xué yīngyǔ Tôi đã không học tiếng anh hôm qua
87 箱子 xiāngzi cái hộp
88 这是我为你买的礼物 zhè shì wǒ wèi nǐ mǎi de lǐwù Đây là món quà tôi đã mua cho bạn
89 我想为公司做一点事 wǒ xiǎng wèi gōngsī zuò yīdiǎn shì Tôi muốn làm điều gì đó cho công ty
90 我很高兴为你服务 wǒ hěn gāoxìng wèi nǐ fúwù Rất hân hạnh được phục vụ quý khách
91 这次会议由谁安排? zhè cì huìyì yóu shéi ānpái? Ai sẽ sắp xếp cuộc họp này?
92 现在由经理为我们介绍新职员 Xiànzài yóu jīnglǐ wèi wǒmen jièshào xīn zhíyuán Bây giờ người quản lý giới thiệu nhân viên mới cho chúng tôi
93 今天的晚餐由我买单 jīntiān de wǎncān yóu wǒ mǎidān Tôi sẽ trả tiền cho bữa tối hôm nay
94 你尽管说吧 nǐ jǐnguǎn shuō ba Chỉ nói chuyện
95 你尽管做吧 nǐ jǐnguǎn zuò ba Cứ làm đi
96 有什么事你尽管给我打电话 yǒu shé me shì nǐ jǐnguǎn gěi wǒ dǎ diànhuà Chỉ cần gọi cho tôi nếu bạn có bất cứ điều gì
97 你有分公司吗?nǐ nǐ yǒu fèn gōngsī ma?Nǐ Bạn có một chi nhánh? nǐ
98 全国 quánguó Toàn quốc
99 我公司在全国都有分公司 wǒ gōngsī zài quánguó dū yǒu fèn gōngsī Công ty chúng tôi có các chi nhánh trên toàn quốc
100 你去接站吧 nǐ qù jiēzhàn ba Bạn đi đón
101 她很能干 tā hěn nénggàn Cô ấy có khả năng
102 我们要留下能干的职员 wǒmen yào liú xià nénggàn de zhíyuán Chúng tôi muốn giữ nhân viên có năng lực
103 你来自哪里?nǐ nǐ láizì nǎlǐ?Nǐ Bạn đến từ đâu? nǐ
104 我来自河内 wǒ láizì hénèi Tôi đến từ hà nội
105 远方 yuǎnfāng khoảng cách
106 今天我们有远方的客人 jīntiān wǒmen yǒu yuǎnfāng de kèrén Hôm nay có khách phương xa đến
107 款待 kuǎndài Lòng hiếu khách
108 你为远方客人款待吧 nǐ wèi yuǎnfāng kèrén kuǎndài ba Bạn tiếp đãi khách phương xa
109 她对你很真诚 tā duì nǐ hěn zhēnchéng Cô ấy chân thành với bạn
110 她高兴地说 tā gāoxìng de shuō Cô ấy vui vẻ nói
111 她愉快地工作 tā yúkuài dì gōngzuò Cô ấy làm việc vui vẻ
112 接风洗尘 jiēfēng xǐchén Gió và bụi
113 你为远方客人安排接风洗尘吧 nǐ wèi yuǎnfāng kèrén ānpái jiēfēng xǐchén ba Sắp xếp cho khách từ xa
114 我没有箱子 wǒ méiyǒu xiāngzi Tôi không có hộp
115 你有什么问题尽管问 nǐ yǒu shé me wèntí jǐnguǎn wèn Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi chỉ cần hỏi
116 你有什么想法尽管说 nǐ yǒu shé me xiǎngfǎ jǐnguǎn shuō Bạn có bất cứ ý tưởng?
117 窗户外边雨不停地下 chuānghù wàibian yǔ bù tíng dìxià Mưa ngoài cửa sổ
118 我没有钱买箱子 wǒ méiyǒu qián mǎi xiāngzi Tôi không có tiền để mua một cái hộp
119 我的朋友有很多钱 wǒ de péngyǒu yǒu hěnduō qián Bạn của tôi có rất nhiều tiền
120 我在这儿工作 wǒ zài zhè’er gōngzuò tôi làm việc ở đây
121 钥匙 yàoshi Chìa khóa
122 你有钥匙吗? nǐ yǒu yàoshi ma? Bạn có chìa khóa không?
123 我没有钥匙 Wǒ méiyǒu yàoshi Tôi không có chìa khóa
124 我的钥匙在哪儿? wǒ de yàoshi zài nǎ’er? Những chiếc chìa khóa của tôi đâu?
125 你有车吗? Nǐ yǒu chē ma? Bạn có xe hơi không?
126 楼下 Lóu xià tầng dưới
127 她在楼下 tā zài lóu xià Cô ấy ở tầng dưới
128 车棚 chēpéng Carport
129 进门 jìnmén Mời vào
130 她进门去了 tā jìnmén qùle Cô ấy đã đi vào
131 请进 qǐng jìn Mời vào
132 同学 tóngxué Bạn cùng lớp
133 你们 nǐmen các bạn
134 你们好 nǐmen hǎo xin chào
135 我们 wǒmen chúng tôi
136 我们是留学生 wǒmen shì liúxuéshēng Chúng tôi là sinh viên quốc tế
137 他们 tāmen họ
138 他们是学生 tāmen shì xuéshēng Họ là những học sinh
139 同学们 tóngxuémen bạn cùng lớp
140 同学们好 tóngxuémen hǎo chào các em
141 老师们好 lǎoshīmen hǎo Chào các thầy cô
142 lái Đến
143 今天你来吗? jīntiān nǐ lái ma? Bạn có đến hôm nay không?
144 介绍 Jièshào Giới thiệu
145 介绍一下 jièshào yīxià giới thiệu
146 我来介绍一下 wǒ lái jièshào yīxià hãy để tôi giới thiệu
147 你姓什么? nǐ xìng shénme? Họ của bạn là gì?
148 我的 Wǒ de của tôi
149 你的 nǐ de của bạn
150 她的 tā de cô ấy
151 他的 tā de của anh ấy
152 我的同学 wǒ de tóngxué Bạn cùng lớp của tôi
153 我的老师 wǒ de lǎoshī cô giáo của tôi
154 我的学生 wǒ de xuéshēng học sinh của tôi
155 这儿是学生宿舍楼吗? zhè’er shì xuéshēng sùshè lóu ma? Đây có phải là tòa nhà ký túc xá sinh viên không?
156 专业 Zhuānyè nghề nghiệp
157 你的专业是什么? nǐ de zhuānyè shì shénme? Bạn học ngành gì vậy?
158 你学什么专业? Nǐ xué shénme zhuānyè? chuyên ngành của bạn là gì?
159 这是我的专业 Zhè shì wǒ de zhuānyè Đây là nghề của tôi
160 国际 guójì Quốc tế
161 关系 guānxì mối quan hệ
162 国际关系 guójì guānxì Quan hệ quốc tế
163 我的专业是国际关系 wǒ de zhuānyè shì guójì guānxì Chuyên ngành của tôi là quan hệ quốc tế
164 中文 zhōngwén người Trung Quốc
165 你学中文吗? nǐ xué zhōngwén ma? Bạn có học tiếng Trung không?
166 中文系 Zhōngwén xì Khoa tiếng Trung
167 我学中文系 wǒ xué zhōngwén xì Tôi học tiếng trung
168 研究生 yánjiūshēng Sau đại học
169 她是研究生 tā shì yánjiūshēng Cô ấy là một sinh viên tốt nghiệp
170 现代 xiàndài hiện đại
171 文学 wénxué văn chương
172 现代文学 xiàndài wénxué văn học hiện đại
173 东边 dōngbian Phía đông
174 你有汉语书吗? nǐ yǒu hànyǔ shū ma? Bạn có sách tiếng Trung không?
175 你有空吗? Nǐ yǒu kòng ma? Bạn có thời gian?
176 重视 Zhòngshì Giá trị
177 她很重视这个问题 tā hěn zhòngshì zhège wèntí Cô ấy rất coi trọng vấn đề này
178 能力 nénglì có khả năng
179 她很有能力 tā hěn yǒu nénglì Cô ấy có khả năng
180 我觉得她没有能力 wǒ juédé tā méiyǒu nénglì Tôi không nghĩ cô ấy có khả năng
181 抱怨 bàoyuàn than phiền
182 她常常抱怨公司工资 tā chángcháng bàoyuàn gōngsī gōngzī Cô ấy thường xuyên phàn nàn về lương công ty
183 你喜欢钓鱼吗? nǐ xǐhuān diàoyú ma? Bạn có thích câu cá không?
184 学费 Xuéfèi học phí
185 经费 jīngfèi Kinh phí
186 水费 shuǐ fèi Tiền nước
187 电费 diànfèi Hóa đơn tiền điện
188 我费了两个月时间 wǒ fèile liǎng gè yuè shíjiān Tôi đã dành hai tháng
189 我不想费钱 wǒ bùxiǎng fèi qián Tôi không muốn tiêu tiền
190 我不想费时间 wǒ bùxiǎng fèi shíjiān Tôi không muốn lãng phí thời gian
191 房费 fáng fèi Giá phòng
192 出差 chūchāi Đi công tác
193 你常去出差吗? nǐ cháng qù chūchāi ma? Bạn có thường xuyên đi công tác không?
194 我得去中国出差 Wǒ dé qù zhōngguó chūchāi Tôi phải đi công tác Trung Quốc
195 我得去一趟出差 wǒ dé qù yī tàng chūchāi Tôi phải đi công tác
196 雨衣 yǔyī áo mưa
197 下雨了,我要买雨衣 xià yǔle, wǒ yāomǎi yǔyī Trời mưa, tôi muốn mua áo mưa
198 专门 zhuānmén chuyên nghành
199 这是我专门给你做的菜 zhè shì wǒ zhuānmén gěi nǐ zuò de cài Đây là món ăn tôi làm đặc biệt cho bạn
200 这是专门给你的书 zhè shì zhuānmén gěi nǐ de shū Đây là cuốn sách dành cho bạn
201 我要选谁?nǐ wǒ yào xuǎn shéi?Nǐ Tôi chọn ai? nǐ
202 我要选这个产品 wǒ yào xuǎn zhège chǎnpǐn Tôi muốn chọn sản phẩm này
203 我要选这个货 wǒ yào xuǎn zhège huò Tôi muốn chọn sản phẩm này
204 天空 tiānkōng bầu trời
205 她常看天空 tā cháng kàn tiānkōng Cô ấy thường nhìn lên bầu trời
206 她披上一件雨衣 tā pī shàng yī jiàn yǔyī Cô ấy mặc áo mưa vào
207 头发披到肩上 tóufǎ pī dào jiān shàng Tóc dài qua vai
208 立在雨中 lì zài yǔzhōng Đứng trong mưa
209 一幅画 yīfú huà một bức vẽ
210 公事 gōngshì Chính thức
211 我先得办公事 wǒ xiān dé bàngōng shì Tôi phải làm việc trước
212 果然 guǒrán có thật không
213 果然我没猜错 guǒrán wǒ méi cāi cuò Tôi đoán đúng
214 果然她很喜欢我 guǒrán tā hěn xǐhuān wǒ Cô ấy thực sự thích tôi
215 红烧 hóngshāo Om
216 你喜欢吃红烧肉吗? nǐ xǐhuān chī hóngshāo ròu ma? Bạn có thích ăn thịt heo kho không?
217 红烧鱼 Hóngshāo yú Cá kho
218 功夫 gōngfū cố gắng
219 真功夫 zhēn gōngfū Kong Fu thật
220 我费了很多功夫 wǒ fèile hěnduō gōngfū Tôi đã dành rất nhiều công việc
221 阳台 yángtái ban công
222 到处 dàochù mọi nơi
223 我看到处都是摩托车 wǒ kàn dàochù dōu shì mótuō chē Tôi thấy xe máy ở khắp mọi nơi
224 大约 dàyuē trong khoảng
225 我的公司有大约十八个职员 wǒ de gōngsī yǒu dàyuē shíbā gè zhíyuán Công ty của tôi có khoảng mười tám nhân viên
226 冰箱 bīngxiāng tủ lạnh
227 你的冰箱里食品多吗? nǐ de bīngxiāng lǐ shípǐn duō ma? Có nhiều thực phẩm trong tủ lạnh của bạn?
228 你别吓我 Nǐ bié xià wǒ Đừng làm tôi sợ
229 吓一跳 xià yī tiào Giật mình
230 我被吓一跳 wǒ bèi xià yī tiào Tôi đã rất ngạc nhiên
231 很吓人 hěn xiàrén Rất đáng sợ
232 黑乎乎 hēi hū hū Tối
233 我们前边是黑乎乎的 wǒmen qiánbian shì hēi hū hū de Trời tối trước mặt chúng ta
234 她逃走了 tā táozǒule Cô ấy đã trốn thoát
235 你逃不了 nǐ táo bùliǎo Bạn không thể trốn thoát
236 我要逃出去 wǒ yào táo chū qù Tôi muốn trốn thoát
237 好奇 hàoqí Tò mò
238 她很好奇 tā hěn hàoqí Cô ấy tò mò
239 你给我来一杯果汁吧 nǐ gěi wǒ lái yībēi guǒzhī ba Bạn có thể cho tôi một ly nước trái cây được không
240 侄女 zhínǚ cháu gái
241 她是我的侄女 tā shì wǒ de zhínǚ Cô ấy là cháu gái của tôi
242 这是我的姑姑 zhè shì wǒ de gūgū Đó là cô của tôi
243 后悔 hòuhuǐ sự hối tiếc
244 你觉得后悔吗? nǐ juédé hòuhuǐ ma? Bạn có hối hận về điều đó không?
245 我觉得很后悔问她这个问题 Wǒ juédé hěn hòuhuǐ wèn tā zhège wèntí Tôi cảm thấy xin lỗi vì đã hỏi cô ấy câu hỏi này
246 顺便 shùnbiàn Nhân tiện
247 顺便你去银行帮我取钱吧 shùnbiàn nǐ qù yínháng bāng wǒ qǔ qián ba Tiện thể ra ngân hàng rút tiền giùm em
248 河内市场很有前途 hénèi shìchǎng hěn yǒu qiántú Thị trường hà nội đầy hứa hẹn
249 不满 bùmǎn bất mãn
250 我觉得很不满 wǒ juédé hěn bùmǎn Tôi cảm thấy rất không hài lòng
251 劝说 quànshuō truy vấn
252 你去劝说她吧 nǐ qù quànshuō tā ba Đi và thuyết phục cô ấy
253 鲤鱼 lǐyú cá chép
254 红烧鲤鱼 hóngshāo lǐyú Cá chép om dưa
255 本钱 běnqián thủ đô
256 你的本钱多吗? nǐ de běnqián duō ma? Bạn có nhiều vốn?
257 周到 Zhōudào chu đáo
258 她的服务很周到 tā de fúwù hěn zhōudào Cô ấy phục vụ rất chu đáo
259 表情 biǎoqíng biểu hiện
260 她的表情很痛苦 tā de biǎoqíng hěn tòngkǔ Biểu hiện của cô ấy là đau đớn
261 成本 chéngběn Giá cả
262 成本很高 chéngběn hěn gāo Giá cao
263 商量 shāngliáng bàn luận
264 我们可以商量价钱 wǒmen kěyǐ shāngliáng jiàqián Chúng tôi có thể thương lượng giá cả
265 她很笨 tā hěn bèn Cô ấy thật ngu ngốc
266 你要赔给我 nǐ yào péi gěi wǒ Bạn phải trả tiền cho tôi
267 坚定 jiāndìng chắc chắn
268 她很坚定她的理想 tā hěn jiāndìng tā de lǐxiǎng Cô ấy rất kiên định với lý tưởng của mình
269 你觉得合算吗? nǐ juédé hésuàn ma? Bạn có nghĩ rằng nó là giá trị?
270 你的能力还足 Nǐ de nénglì hái zú Khả năng của bạn là đủ
271 埋怨 mányuàn Than phiền
272 我很埋怨她 wǒ hěn mányuàn tā Tôi trách cô ấy rất nhiều
273 你别埋怨我 nǐ bié mányuàn wǒ Đừng trách tôi
274 态度 tàidù Thái độ
275 她的态度很不好 tā de tàidù hěn bù hǎo Thái độ của cô ấy rất tệ
276 她犯了很多错误 tā fànle hěnduō cuòwù Cô ấy đã mắc rất nhiều sai lầm
277 她对这里的环境 tā duì zhèlǐ de huánjìng Môi trường của cô ấy
278 你的箱子重吗? nǐ de xiāngzi zhòng ma? Hộp của bạn có nặng không?
279 重的箱子是我的 Zhòng de xiāngzi shì wǒ de Hộp nặng là của tôi
280 我朋友的箱子是黑的 wǒ péngyǒu de xiāngzi shì hēi de Hộp của bạn tôi màu đen
281 红的箱子不是我的 hóng de xiāngzi bùshì wǒ de Hộp màu đỏ không phải của tôi
282 我老师的箱子是轻的 wǒ lǎoshī de xiāngzi shì qīng de Hộp giáo viên của tôi là ánh sáng
283 我要买旧的箱子 wǒ yāomǎi jiù de xiāngzi Tôi muốn mua một cái hộp cũ
284 你卖中药吗? nǐ mài zhōngyào ma? Bạn có bán thuốc bắc không?
285 我的房间里有很多人 Wǒ de fángjiān li yǒu hěnduō rén Có nhiều người trong phòng của tôi
286 这件衣服多少钱? zhè jiàn yī fú duōshǎo qián? Cái áo này giá bao nhiêu?
287 这把雨伞多少钱? Zhè bǎ yǔsǎn duōshǎo qián? Cái ô này bao nhiêu tiền?
288 这瓶啤酒多少钱? Zhè píng píjiǔ duōshǎo qián? Chai bia này bao nhiêu?
289 这瓶香水多少钱? Zhè píng xiāngshuǐ duōshǎo qián? Lọ nước hoa này giá bao nhiêu?
290 你给我买一瓶水吧 Nǐ gěi wǒ mǎi yī píng shuǐ ba Bạn mua cho tôi một chai nước
291 我的箱子是重的 wǒ de xiāngzi shì zhòng de Hộp của tôi nặng
292 这个包里有香水吗? zhège bāo li yǒu xiāngshuǐ ma? Có nước hoa nào trong túi này không?
293 你给我买一支圆珠笔吧 Nǐ gěi wǒ mǎi yī zhī yuánzhūbǐ ba Bạn mua cho tôi một cây bút bi
294 这支铅笔是谁的? zhè zhī qiānbǐ shì shéi de? Cái bút chì này của ai?
295 你给我买一张报纸吧 Nǐ gěi wǒ mǎi yī zhāng bàozhǐ ba Bạn mua cho tôi một tờ báo
296 你有河内地图吗? nǐ yǒu hénèi dìtú ma? Bạn có bản đồ của Hà Nội không?
297 我的房间里有两把椅子 Wǒ de fángjiān li yǒu liǎng bǎ yǐzi Có hai cái ghế trong phòng của tôi
298 我们去吃冰淇淋吧 wǒmen qù chī bīngqílín ba Đi ăn kem thôi
299 我要找厕所 wǒ yào zhǎo cèsuǒ Tôi muốn tìm nhà vệ sinh
300 你的箱子轻吗? nǐ de xiāngzi qīng ma? Là hộp đèn của bạn?
301 我的箱子是轻的 Wǒ de xiāngzi shì qīng de Hộp của tôi nhẹ
302 现在 xiànzài ngay bây giờ
303 现在你要吃什么? xiànzài nǐ yào chī shénme? Bây giờ bạn định ăn gì?
304 现在你要去哪儿? Xiànzài nǐ yào qù nǎ’er? Bạn đang đi đâu bây giờ?
305 你跟我去吃饭吧 Nǐ gēn wǒ qù chīfàn ba Bạn đi ăn tối với tôi
306 你跟我去喝咖啡吧 nǐ gēn wǒ qù hē kāfēi ba Bạn đi uống cà phê với tôi
307 每天 měitiān Hằng ngày
308 每天你的工作忙吗? měitiān nǐ de gōngzuò máng ma? Bạn bận rộn với công việc của mình hàng ngày?
309 每月 Měi yuè mỗi tháng
310 每月我都去旅行 měi yuè wǒ dū qù lǚxíng Tôi đi du lịch hàng tháng
311 每年 měinián Mỗi năm
312 每年我公司有很多新职员 měinián wǒ gōngsī yǒu hěnduō xīn zhíyuán Mỗi năm có rất nhiều nhân viên mới trong công ty của chúng tôi
313 早上 zǎoshang buổi sáng
314 早上好 zǎoshang hǎo Buổi sáng tốt lành
315 早上你几点起床? zǎoshang nǐ jǐ diǎn qǐchuáng? Bạn thức dậy lúc mấy giờ vào buổi sáng?
316 一半 Yībàn một nửa
317 半斤 bàn jīn Một nửa catty
318 我要买半斤水果 wǒ yāomǎi bàn jīn shuǐguǒ Tôi muốn mua nửa catty trái cây
319 起床 qǐchuáng thức dậy
320 每天六点半我起床 měitiān liù diǎn bàn wǒ qǐchuáng Tôi thức dậy lúc 6:30 mỗi ngày
321 几点你起床? jǐ diǎn nǐ qǐchuáng? Bạn dậy lúc mấy giờ?
322 一张床 Yī zhāng chuáng Cái giường
323 早饭 zǎofàn bữa ăn sáng
324 几点你吃早饭? jǐ diǎn nǐ chī zǎofàn? Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?
325 每天早上七点半我吃早饭 Měitiān zǎoshang qī diǎn bàn wǒ chī zǎofàn Tôi ăn sáng lúc 7:30 mỗi sáng
326 你跟我吃早饭吧 nǐ gēn wǒ chī zǎofàn ba Bạn ăn sáng với tôi
327 几点你去吃午饭? jǐ diǎn nǐ qù chī wǔfàn? Mấy giờ bạn đi ăn trưa?
328 你去哪儿吃午饭? Nǐ qù nǎ’er chī wǔfàn? Bạn định ăn trưa ở đâu?
329 你跟我吃午饭吧 Nǐ gēn wǒ chī wǔfàn ba Bạn ăn trưa với tôi
330 晚饭 wǎnfàn bữa tối
331 几点你吃晚饭? jǐ diǎn nǐ chī wǎnfàn? Bạn ăn tối lúc mấy giờ?
332 你想在哪儿吃晚饭? Nǐ xiǎng zài nǎ’er chī wǎnfàn? Bạn muốn ăn tối ở đâu?
333 吃饭以后你想去哪儿? Chīfàn yǐhòu nǐ xiǎng qù nǎ’er? Bạn muốn đi đâu sau khi ăn tối?
334 我常在家跟她吃晚饭 Wǒ cháng zàijiā gēn tā chī wǎnfàn Tôi thường ăn tối với cô ấy ở nhà
335 以后你想做什么工作? yǐhòu nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò? Bạn muốn làm công việc gì trong tương lai?

Trên đây là phần chia sẻ của mình về các bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ. Các bạn có chỗ nào thắc mắc hoặc cần được giải đáp trong quá trình làm các bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của Thầy Vũ thì hãy đăng bình luận ngay bên dưới này hoặc đăng câu hỏi của bạn lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster nhé. Hẹn gặp lại các bạn trong bài viết tiếp theo của mình.

Trả lời