Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 9

Tự chủ động luyện dịch tiếng Trung HSK tại nhà

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 9 các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, để thông qua đó tích lũy những kiến thức mới và bổ ích cho mình nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website hoctiengtrungonline.info do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 8

Trọn bộ tài liệu về bài giảng luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Tất cả bài luyện dịch tiếng Trung miễn phí

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 84 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 9 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK bài 9 vào vở nhé.

STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online Thầy Vũ Bản phiên âm tiếng Trung từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster Bên dưới là những câu tiếng Trung dịch đúng và dịch sai, bạn hãy tìm ra những câu tiếng Trung dịch sai nhé
1 按照 àn zhào dựa theo
2 知识 zhī shí hiểu biết
3 按你的知识范围,我相信你能解决这个问题 àn nǐ de zhī shí fàn wéi ,wǒ xiàng xìn nǐ néng jiě jué zhè gè wèn tí Theo hiểu biết của bạn, tôi tin rằng bạn có thể giải quyết được vấn đề
4 降温 jiàng wēn làm mát
5 明天天气会降温 míng tiān tiān qì huì jiàng wēn Nó sẽ nguội vào ngày mai
6 幅度 fú dù phạm vi
7 降温幅度 jiàng wēn fú dù Phạm vi làm mát
8 人事部门 rén shì bù mén Bộ phận nhân sự
9 规定 guī dìng quy định
10 遵守 zūn shǒu tuân thủ
11 为什么你不遵守公司的规定? wéi shénme nǐ bú zūn shǒu gōng sī de guī dìng ? Tại sao bạn không tuân theo nội quy của công ty?
12 有部分人不遵守公司的规定 yǒu bù fèn rén bú zūn shǒu gōng sī de guī dìng Một số người không tuân thủ các quy tắc của công ty
13 地区 dì qū khu vực
14 坐落 zuò luò được định vị
15 你的公司坐落在什么地区? nǐ de gōng sī zuò luò zài shénme dì qū ? Công ty của bạn nằm ở đâu?
16 你住在什么地区? nǐ zhù zài shénme dì qū ? Bạn sống ở khu vực nào?
17 你的公司在什么地区? nǐ de gōng sī zài shénme dì qū ? Công ty của bạn nằm ở đâu?
18 你们拖鞋吧 nǐ men tuō xié ba Dép của bạn
19 脱衣服 tuō yī fú cởi áo ra
20 快到冬天了,我们去买冬衣吧 kuài dào dōng tiān le ,wǒ men qù mǎi dōng yī ba Gần mùa đông rồi. Đi mua quần áo mùa đông thôi
21 明年我出国工作 míng nián wǒ chū guó gōng zuò Tôi sẽ làm việc ở nước ngoài vào năm tới
22 昨天我给你打电话有事 zuó tiān wǒ gěi nǐ dǎ diàn huà yǒu shì tôi đã gọi bạn vào ngày hôm qua
23 为什么你关机? wéi shénme nǐ guān jī ? Tại sao bạn tắt máy?
24 昨天我在你的房间忘了带手机 zuó tiān wǒ zài nǐ de fáng jiān wàng le dài shǒu jī Tôi đã quên mang điện thoại di động của tôi trong phòng của bạn hôm qua
25 你开机了吗?nǐ nǐ kāi jī le ma ?n Bạn đang ở trên? N
26 谁的手机在响呢? shuí de shǒu jī zài xiǎng ne ? Điện thoại di động của ai đang đổ chuông?
27 你接电话吧 nǐ jiē diàn huà ba Bạn trả lời điện thoại
28 你常去踢球吗? nǐ cháng qù tī qiú ma ? Bạn có thường chơi bóng đá không?
29 昨天有什么比赛? zuó tiān yǒu shénme bǐ sài ? Trận đấu hôm qua là gì?
30 什么队跟什么队比赛? shénme duì gēn shénme duì bǐ sài ? Đội nào đang đấu với đội nào?
31 你们输了 nǐ men shū le Bạn đã thua
32 我还没赢 wǒ hái méi yíng Tôi vẫn chưa thắng
33 祝贺你们赢了 zhù hè nǐ men yíng le Chúc mừng bạn đã chiến thắng
34 我已经给她打电话了 wǒ yǐ jīng gěi tā dǎ diàn huà le Tôi đã gọi cho cô ấy rồi
35 明天你考几门课? míng tiān nǐ kǎo jǐ mén kè ? Bạn sẽ tham gia bao nhiêu khóa học vào ngày mai?
36 你陪我喝咖啡吧 nǐ péi wǒ hē kā fēi ba Bạn có muốn uống cà phê với tôi không
37 快了 kuài le Sớm
38 你想把工厂设在什么地区? nǐ xiǎng bǎ gōng chǎng shè zài shénme dì qū ? Bạn muốn đặt nhà máy ở đâu?
39 持续 chí xù tiếp tục
40 我不想再持续这么苦的生活 wǒ bú xiǎng zài chí xù zhè me kǔ de shēng huó Tôi không muốn tiếp tục như thế này một lần nữa
41 按她现在的病情她还能持续活到多久? àn tā xiàn zài de bìng qíng tā hái néng chí xù huó dào duō jiǔ ? Theo tình trạng của cô ấy, cô ấy có thể sống được bao lâu?
42 你想持续这样的工作吗? nǐ xiǎng chí xù zhè yàng de gōng zuò ma ? Bạn có muốn tiếp tục làm việc như thế này không?
43 首都 shǒu dōu thủ đô
44 河内是越南的首都 hé nèi shì yuè nán de shǒu dōu Hà Nội là thủ đô của Việt Nam
45 出门 chū mén đi ra ngoài
46 早上你常几点出门? zǎo shàng nǐ cháng jǐ diǎn chū mén ? Bạn thường ra ngoài vào lúc mấy giờ vào buổi sáng?
47 开玩笑 kāi wán xiào chế giễu
48 最好你应该听她的话 zuì hǎo nǐ yīng gāi tīng tā de huà Bạn nên nghe cô ấy nói
49 你的打算是什么? nǐ de dǎ suàn shì shénme ? Kế hoạch của bạn là gì?
50 领域 lǐng yù cánh đồng
51 方面 fāng miàn khía cạnh
52 你打算毕业以后做什么领域的工作? nǐ dǎ suàn bì yè yǐ hòu zuò shénme lǐng yù de gōng zuò ? Bạn sẽ làm lĩnh vực công việc gì sau khi tốt nghiệp?
53 明天你有什么打算? míng tiān nǐ yǒu shénme dǎ suàn ? Kê hoạch của bạn cho ngay mai la gi?
54 你打算在哪儿工作? nǐ dǎ suàn zài nǎrgōng zuò ? Bạn sẽ làm việc ở đâu?
55 你打算什么时候结婚? nǐ dǎ suàn shénme shí hòu jié hūn ? Khi nào bạn dự định kết hôn?
56 你常去健身房吗? nǐ cháng qù jiàn shēn fáng ma ? Bạn có thường xuyên đến phòng tập thể dục không?
57 一个星期你去健身房几次? yī gè xīng qī nǐ qù jiàn shēn fáng jǐ cì ? Bạn đến phòng tập bao nhiêu lần một tuần?
58 健身 jiàn shēn Thể hình
59 你常去健身吗? nǐ cháng qù jiàn shēn ma ? Bạn có thường xuyên đến phòng tập thể dục không?
60 你常运动吗? nǐ cháng yùn dòng ma ? Em co hay tap the duc khong?
61 请你运动一下,不要老坐在一个地方 qǐng nǐ yùn dòng yī xià ,bú yào lǎo zuò zài yī gè dì fāng Hãy tập thể dục, đừng luôn ngồi một chỗ
62 你喜欢什么运动? nǐ xǐ huān shénme yùn dòng ? Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?
63 我常去健身房锻炼身体 wǒ cháng qù jiàn shēn fáng duàn liàn shēn tǐ Tôi thường đến phòng tập thể dục để tập thể dục
64 最近你常锻炼身体吗? zuì jìn nǐ cháng duàn liàn shēn tǐ ma ? Gần đây bạn có thường xuyên tập thể dục không?
65 我们去游泳吧 wǒ men qù yóu yǒng ba Đi bơi thôi
66 在各项运动当中,我最喜欢游泳 zài gè xiàng yùn dòng dāng zhōng ,wǒ zuì xǐ huān yóu yǒng Trong số tất cả các môn thể thao, tôi thích bơi nhất
67 我不懂你的领域 wǒ bú dǒng nǐ de lǐng yù Tôi không hiểu lĩnh vực của bạn
68 进退两难 jìn tuì liǎng nán ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan
69 变成 biàn chéng trở nên
70 她变成别人 tā biàn chéng bié rén Cô ấy đã trở thành một người khác
71 近视 jìn shì cận thị
72 你的眼睛近视了 nǐ de yǎn jīng jìn shì le Mắt bạn bị cận thị
73 清楚 qīng chǔ thông thoáng
74 你看清楚吗? nǐ kàn qīng chǔ ma ? Bạn có thấy rõ không?
75 我看不清楚 wǒ kàn bú qīng chǔ Tôi không thể nhìn rõ
76 你脱衣服吧 nǐ tuō yī fú ba Bạn cởi quần áo của bạn
77 你脱鞋吧 nǐ tuō xié ba Cởi giày ra
78 你要挂在哪里? nǐ yào guà zài nǎ lǐ ? Bạn định gác máy ở đâu?
79 你挂在墙上吧 nǐ guà zài qiáng shàng ba Bạn treo nó trên tường
80 掉在地上 diào zài dì shàng Rơi xuống đất
81 钉子 dìng zǐ móng tay
82 你找给我一个钉子吧 nǐ zhǎo gěi wǒ yī gè dìng zǐ ba Làm ơn cho tôi một cái móng tay
83 一只狗 yī zhī gǒu Con chó
84 苍蝇 cāng yíng bay

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 9 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Trả lời