Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 8

Luyện dịch tiếng Trung HSK theo kiến thức mới

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 8 bài giảng hôm nay giới thiệu đến các bạn một số câu quan trọng trong bộ đề thi HSK để các bạn có thể luyện dịch trực tiếp, bên dưới là nội dung chi tiết các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website hoctiengtrungonline.info do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK online

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 7

Trọn bộ tài liệu về bài giảng luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Tổng hợp kiến thức về luyện dịch tiếng Trung HSK

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 87 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 8 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK bài 8 vào vở nhé.

STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online Thầy Vũ Bản phiên âm tiếng Trung từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster Bên dưới là những câu tiếng Trung dịch đúng và dịch sai, bạn hãy tìm ra những câu tiếng Trung dịch sai nhé
1 沉默 chén mò im lặng
2 我只能沉默 wǒ zhī néng chén mò Tôi chỉ có thể im lặng
3 显然 xiǎn rán chắc chắn
4 这个问题很显然 zhè gè wèn tí hěn xiǎn rán Vấn đề là hiển nhiên
5 依靠 yī kào dựa vào
6 他们互相依靠 tā men hù xiàng yī kào Họ phụ thuộc vào nhau
7 闪电 shǎn diàn tia chớp
8 惊天动地 jīng tiān dòng dì rung chuyển trời đất
9 心里 xīn lǐ Tim
10 心理 xīn lǐ tâm lý học
11 你的心里在想什么? nǐ de xīn lǐ zài xiǎng shénme  ? Bạn đang nghĩ gì vậy?
12 你的腿很大 nǐ de tuǐ hěn dà Chân của bạn to
13 一拐一拐 yī guǎi yī guǎi trong một thời trang khập khiễng
14 她走路一拐一拐的 tā zǒu lù yī guǎi yī guǎi de Cô ấy đi xung quanh
15 因为我很忙,所以我不去工作 yīn wéi wǒ hěn máng ,suǒ yǐ wǒ bú qù gōng zuò Tôi không đi làm vì tôi bận
16 来不及 lái bú jí không có đủ thời gian
17 今天我来不及做完这个工作 jīn tiān wǒ lái bú jí zuò wán zhè gè gōng zuò Tôi không có thời gian để hoàn thành công việc hôm nay
18 今天我来不及回到家 jīn tiān wǒ lái bú jí huí dào jiā Tôi không có thời gian để về nhà hôm nay
19 我来不及上班 wǒ lái bú jí shàng bān Tôi không có thời gian để đi làm
20 我来不及回家 wǒ lái bú jí huí jiā Tôi không có thời gian để về nhà
21 今天我特意给你打电话 jīn tiān wǒ tè yì gěi nǐ dǎ diàn huà Hôm nay tôi có chủ ý gọi cho bạn
22 我想特意讲给你听 wǒ xiǎng tè yì jiǎng gěi nǐ tīng tôi muốn nói với bạn vài điều
23 我特意做饭给你吃 wǒ tè yì zuò fàn gěi nǐ chī Tôi đặc biệt nấu ăn cho bạn
24 窗户 chuāng hù cửa sổ
25 你的房间有窗户吗? nǐ de fáng jiān yǒu chuāng hù ma ? Bạn có cửa sổ trong phòng của bạn?
26 这个楼有多少层? zhè gè lóu yǒu duō shǎo céng ? Tòa nhà này cao bao nhiêu tầng?
27 隔壁 gé bì cánh cửa tiếp theo
28 你的隔壁是谁? nǐ de gé bì shì shuí ? Ai là người bên cạnh bạn?
29 我的隔壁是我的朋友 wǒ de gé bì shì wǒ de péng yǒu Nhà tiếp theo của tôi là bạn của tôi
30 水房 shuǐ fáng Nhà nước
31 水房在哪儿? shuǐ fáng zài nǎr? Nhà nước ở đâu?
32 危险 wēi xiǎn NGUY HIỂM
33 这里很危险 zhè lǐ hěn wēi xiǎn Ở đây nguy hiểm
34 她往家走 tā wǎng jiā zǒu Cô ấy đã về nhà
35 你跳下来吧 nǐ tiào xià lái ba Bạn nhảy xuống
36 你跳过去吧 nǐ tiào guò qù ba Bạn có thể bỏ qua nó
37 一下子 yī xià zǐ Một lần
38 一下子我觉得很危险 yī xià zǐ wǒ jiào dé hěn wēi xiǎn Đột nhiên tôi cảm thấy rất nguy hiểm
39 她摔倒了 tā shuāi dǎo le Cô ấy đã ngã xuống
40 现在工作情况怎么样? xiàn zài gōng zuò qíng kuàng zěn me yàng ? Hiện tại công việc thế nào?
41 由于工作太忙,我没有时间 yóu yú gōng zuò tài máng ,wǒ méi yǒu shí jiān Tôi không có thời gian vì tôi quá bận rộn với công việc
42 你受骗了 nǐ shòu piàn le Bạn đã bị lừa
43 你被骗了nǐ nǐ bèi piàn le n Bạn đã bị lừa
44 我的摩托车被小偷偷走了 wǒ de mó tuō chē bèi xiǎo tōu tōu zǒu le Xe máy của tôi đã bị trộm bởi một tên trộm
45 我的钱包被偷了 wǒ de qián bāo bèi tōu le Ví của tôi đã bị đánh cắp
46 我没有中文杂志 wǒ méi yǒu zhōng wén zá zhì Tôi không có tạp chí tiếng Trung
47 你没有汉语书吗? nǐ méi yǒu hàn yǔ shū ma ? Bạn không có sách tiếng Trung à?
48 你有几个秘书?nǐ nǐ yǒu jǐ gè mì shū ?n Bạn có bao nhiêu thư ký? N
49 你有新箱子吗?nǐ nǐ yǒu xīn xiāng zǐ ma ?n Bạn có một hộp mới? N
50 这是谁的箱子? zhè shì shuí de xiāng zǐ ? Đây là trường hợp của ai?
51 这是我老师的箱子 zhè shì wǒ lǎo shī de xiāng zǐ Đây là hộp giáo viên của tôi
52 我的是旧箱子 wǒ de shì jiù xiāng zǐ Của tôi là một cái hộp cũ
53 我的箱子很重 wǒ de xiāng zǐ hěn zhòng Hộp của tôi nặng
54 我常被她说 wǒ cháng bèi tā shuō Tôi thường được cô ấy nói
55 受苦 shòu kǔ đau khổ
56 你受不了苦 nǐ shòu bú le kǔ Bạn không thể chịu được
57 你怎么这么受苦呢? nǐ zěn me zhè me shòu kǔ ne ? Tại sao bạn lại đau khổ như vậy?
58 受欢迎 shòu huān yíng được đón nhận
59 我公司的产品很受欢迎 wǒ gōng sī de chǎn pǐn hěn shòu huān yíng Sản phẩm của chúng tôi rất phổ biến
60 年轻人 nián qīng rén giới trẻ
61 这个产品很受年轻人的欢迎 zhè gè chǎn pǐn hěn shòu nián qīng rén de huān yíng Sản phẩm này được giới trẻ rất ưa chuộng
62 受影响 shòu yǐng xiǎng bị ảnh hưởng
63 坏习惯 huài xí guàn thói quen xấu
64 你受了她坏习惯的影响 nǐ shòu le tā huài xí guàn de yǐng xiǎng Bạn bị ảnh hưởng bởi những thói quen xấu của cô ấy
65 你觉得受影响吗? nǐ jiào dé shòu yǐng xiǎng ma ? Bạn có cảm thấy bị ảnh hưởng?
66 你别影响我工作 nǐ bié yǐng xiǎng wǒ gōng zuò Đừng ảnh hưởng đến công việc của tôi
67 她有很大的影响 tā yǒu hěn dà de yǐng xiǎng Cô ấy có ảnh hưởng lớn
68 她对年轻人有很大的影响 tā duì nián qīng rén yǒu hěn dà de yǐng xiǎng Cô ấy có sức ảnh hưởng lớn đến giới trẻ
69 孩子常受父母的影响 hái zǐ cháng shòu fù mǔ de yǐng xiǎng Con cái thường chịu ảnh hưởng của cha mẹ
70 我不想影响到你的工作 wǒ bú xiǎng yǐng xiǎng dào nǐ de gōng zuò Tôi không muốn ảnh hưởng đến công việc của bạn
71 现在我将介绍一下这个产品 xiàn zài wǒ jiāng jiè shào yī xià zhè gè chǎn pǐn Bây giờ tôi sẽ giới thiệu sản phẩm này
72 你将这瓶花放在桌上吧 nǐ jiāng zhè píng huā fàng zài zhuō shàng ba Đặt bình hoa trên bàn
73 今天我们公司将迎来从英国来的一团客 jīn tiān wǒ men gōng sī jiāng yíng lái cóng yīng guó lái de yī tuán kè Hôm nay công ty chúng tôi sẽ chào đón một nhóm khách hàng đến từ Anh
74 好像我们不受欢迎 hǎo xiàng wǒ men bú shòu huān yíng Nó giống như chúng tôi không được chào đón
75 从来 cóng lái luôn luôn
76 我从来不抽烟 wǒ cóng lái bú chōu yān Tôi không bao giờ hút thuốc
77 以来 yǐ lái từ
78 三年以来我不抽烟 sān nián yǐ lái wǒ bú chōu yān Tôi đã không hút thuốc trong ba năm
79 活动范围 huó dòng fàn wéi Phạm vi hoạt động
80 你可以给我一个复习范围吗? nǐ kě yǐ gěi wǒ yī gè fù xí fàn wéi ma ? Bạn có thể cho tôi một phạm vi xem xét?
81 业务 yè wù kinh doanh
82 你公司的业务是什么? nǐ gōng sī de yè wù shì shénme  ? Doanh nghiệp của công ty bạn là gì?
83 提供 tí gòng cung cấp
84 你公司提供什么业务? nǐ gōng sī tí gòng shénme  yè wù ? Bạn cung cấp loại hình kinh doanh nào?
85 业务范围 yè wù fàn wéi phạm vi của việc kinh doanh
86 你公司的业务范围是什么? nǐ gōng sī de yè wù fàn wéi shì shénme  ? Phạm vi kinh doanh của công ty bạn là gì?
87 根据 gēn jù dựa theo

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 8 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Trả lời