Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 7

Tăng cường luyện dịch tiếng Trung HSK cùng Thầy Vũ

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 7 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung HSK với những mẫu câu luyện dịch quan trọng trong bộ đề thi HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website hoctiengtrungonline.info do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 6

Trọn bộ tài liệu về bài giảng luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK 

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 120 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 7 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK bài 7 vào vở nhé.

STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online Thầy Vũ Bản phiên âm tiếng Trung từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster Bên dưới là những câu tiếng Trung dịch đúng và dịch sai, bạn hãy tìm ra những câu tiếng Trung dịch sai nhé
1 这是你的机会 zhè shì nǐ de jī huì This is your chance
2 你有太多机会 nǐ yǒu tài duō jī huì You have too many opportunities
3 我们要把握这个机会 wǒ men yào bǎ wò zhè gè jī huì We need to seize this opportunity
4 请客 qǐng kè Treat
5 今天谁请客? jīn tiān shuí qǐng kè ? Who will treat you today?
6 你别不好意思 nǐ bié bú hǎo yì sī Don’t be sorry
7 劝酒 quàn jiǔ Drinking
8 她常劝我喝酒 tā cháng quàn wǒ hē jiǔ She often advises me to drink
9 你觉得渴吗? nǐ jiào dé kě ma ? Are you thirsty?
10 你帮我吧 nǐ bāng wǒ ba You can help me
11 你给我一杯酒吧 nǐ gěi wǒ yī bēi jiǔ ba You give me a bar
12 我觉得很困 wǒ jiào dé hěn kùn I feel sleepy
13 继续 jì xù continue
14 你继续说吧 nǐ jì xù shuō ba You go on
15 为什么 wéi shénme Why?
16 为什么现在你才起床? wéi shénme  xiàn zài nǐ cái qǐ chuáng ? Why do you get up now?
17 你怎么现在才起床? nǐ zěn me xiàn zài cái qǐ chuáng ? Why do you get up now?
18 昨天我喝了三瓶酒 zuó tiān wǒ hē le sān píng jiǔ I had three bottles of wine yesterday
19 好像你很生气 hǎo xiàng nǐ hěn shēng qì It’s like you’re angry
20 晕车 yūn chē carsickness
21 奇怪 qí guài strange
22 你不觉得奇怪吗? nǐ bú jiào dé qí guài ma ? Don’t you think it’s strange?
23 dōu all
24 我都吃饭了 wǒ dōu chī fàn le I’ve had dinner
25 她都回家了 tā dōu huí jiā le She went home
26 你查我的航班吧 nǐ chá wǒ de háng bān ba You check my flight
27 我都说了很多次了 wǒ dōu shuō le hěn duō cì le I’ve said it many times
28 晚点 wǎn diǎn a bit late
29 飞机晚点起飞 fēi jī wǎn diǎn qǐ fēi The plane took off late
30 降落 jiàng luò land
31 坐下来 zuò xià lái sit down
32 飞机几点起飞? fēi jī jǐ diǎn qǐ fēi ? What time does the plane take off?
33 日记 rì jì diary
34 你常写日记吗? nǐ cháng xiě rì jì ma ? Do you often keep a diary?
35 晴天 qíng tiān a sunny day
36 明天晴天 míng tiān qíng tiān It will be fine tomorrow
37 眼泪 yǎn lèi tear
38 转眼间 zhuǎn yǎn jiān In a twinkling of an eye
39 转眼过来 zhuǎn yǎn guò lái Come here in a twinkling of an eye
40 阴天 yīn tiān overcast
41 今天晴天转阴天 jīn tiān qíng tiān zhuǎn yīn tiān It’s sunny to cloudy today
42 父亲 fù qīn father
43 母亲 mǔ qīn mother
44 机会 jī huì opportunity
45 这次我们有很多机会 zhè cì wǒ men yǒu hěn duō jī huì We have a lot of opportunities this time
46 正点 zhèng diǎn On schedule
47 她常正点工作 tā cháng zhèng diǎn gōng zuò She often works on time
48 遇到 yù dào encounter
49 今天我遇到很多事 jīn tiān wǒ yù dào hěn duō shì I met a lot of things today
50 泰国 tài guó Thailand
51 车棚里 chē péng lǐ In the shed
52 我的自行车在车棚里 wǒ de zì háng chē zài chē péng lǐ My bike is in the shed
53 后边 hòu biān back
54 银行在后边 yín háng zài hòu biān The bank is behind
55 今天 jīn tiān today
56 今天你去哪儿? jīn tiān nǐ qù nǎr? Where are you going today?
57 晚上 wǎn shàng night
58 今天晚上你忙吗? jīn tiān wǎn shàng nǐ máng ma ? Are you busy tonight?
59 时间 shí jiān time
60 今天晚上你有时间吗? jīn tiān wǎn shàng nǐ yǒu shí jiān ma ? Do you have time this evening?
61 电影院 diàn yǐng yuàn cinema
62 电影 diàn yǐng film
63 我去电影院看电影 wǒ qù diàn yǐng yuàn kàn diàn yǐng I go to the cinema
64 听说 tīng shuō hear
65 听说你是越南留学生 tīng shuō nǐ shì yuè nán liú xué shēng I heard you are a Vietnamese student
66 有名 yǒu míng famous
67 我的朋友很有名 wǒ de péng yǒu hěn yǒu míng My friends are famous
68 当然 dāng rán of course
69 当然我很喜欢看电影 dāng rán wǒ hěn xǐ huān kàn diàn yǐng Of course, I love watching movies
70 一碗鸡蛋汤 yī wǎn jī dàn tāng A bowl of egg soup
71 这些人是谁? zhè xiē rén shì shuí ? Who are these people?
72 这些人是我的朋友 zhè xiē rén shì wǒ de péng yǒu These people are my friends
73 那些人是谁? nà xiē rén shì shuí ? Who are those people?
74 有一些人很喜欢去旅行 yǒu yī xiē rén hěn xǐ huān qù lǚ háng Some people love to travel
75 你要买什么? nǐ yào mǎi shénme  ? What do you want to buy?
76 北京的冬天太冷了,我有点不习惯 běi jīng de dōng tiān tài lěng le ,wǒ yǒu diǎn bú xí guàn It’s too cold in winter in Beijing. I’m not used to it
77 在美国的时候,我常常睡懒觉,来中国以后就改了 zài měi guó de shí hòu ,wǒ cháng cháng shuì lǎn jiào ,lái zhōng guó yǐ hòu jiù gǎi le When I was in the United States, I used to sleep in. I changed it when I came to China
78 你打算工作到多大年纪? nǐ dǎ suàn gōng zuò dào duō dà nián jì ? How old are you going to work?
79 我爷爷每天早睡早起,身体非常好 wǒ yé yé měi tiān zǎo shuì zǎo qǐ ,shēn tǐ fēi cháng hǎo My grandfather goes to bed early and gets up early every day
80 很多中国人每天早上很早就起床了 hěn duō zhōng guó rén měi tiān zǎo shàng hěn zǎo jiù qǐ chuáng le Many Chinese people get up early every morning
81 刚来中国的时候,我不会说汉语,现在会说一点了 gāng lái zhōng guó de shí hòu ,wǒ bú huì shuō hàn yǔ ,xiàn zài huì shuō yī diǎn le When I first came to China, I couldn’t speak Chinese. Now I can speak a little
82 已经八点了,大卫还没来教室 yǐ jīng bā diǎn le ,dà wèi hái méi lái jiāo shì It’s eight o’clock. David hasn’t come to the classroom yet
83 爷爷早上五点就起床了,弟弟八点才起床 yé yé zǎo shàng wǔ diǎn jiù qǐ chuáng le ,dì dì bā diǎn cái qǐ chuáng My grandfather got up at five in the morning, and my brother got up at eight
84 玛丽不在宿舍,她已经去上课了 mǎ lì bú zài xiǔ shě ,tā yǐ jīng qù shàng kè le Mary is not in the dormitory. She has gone to class
85 我现在大概会骑自行车了,咱们骑车去吧 wǒ xiàn zài dà gài huì qí zì háng chē le ,zán men qí chē qù ba I can probably ride a bike now. Let’s go by bike
86 有时间的话,我就去看电影 yǒu shí jiān de huà ,wǒ jiù qù kàn diàn yǐng If I have time, I’ll go to the cinema
87 晚上九点她才吃晚饭 wǎn shàng jiǔ diǎn tā cái chī wǎn fàn She didn’t have dinner until nine o’clock in the evening
88 爱情ài ài qíng i i Love
89 我们的爱情 wǒ men de ài qíng Our love
90 你相信爱情吗? nǐ xiàng xìn ài qíng ma ? Do you believe in love?
91 失恋 shī liàn Lovelorn
92 她失恋了 tā shī liàn le She lost her love
93 不停 bú tíng Never stop
94 她不停地说 tā bú tíng dì shuō She kept saying
95 仰头 yǎng tóu face upward
96 仰泳 yǎng yǒng backstroke
97 感觉 gǎn jiào feel
98 你感觉怎么样? nǐ gǎn jiào zěn me yàng ? How do you feel?
99 你有什么感觉吗? nǐ yǒu shénme  gǎn jiào ma ? Do you feel anything?
100 睁眼 zhēng yǎn open one ‘s eyes
101 你睁眼吧 nǐ zhēng yǎn ba Open your eyes
102 睁开眼睛 zhēng kāi yǎn jīng open one ‘s eyes
103 玫瑰 méi guī rose
104 你喜欢玫瑰花吗? nǐ xǐ huān méi guī huā ma ? Do you like roses?
105 因此 yīn cǐ therefore
106 因此她不去工作 yīn cǐ tā bú qù gōng zuò So she didn’t go to work
107 安慰 ān wèi comfort
108 你别安慰我 nǐ bié ān wèi wǒ Don’t comfort me
109 你帮我一个事吧 nǐ bāng wǒ yī gè shì ba Do me a favor
110 心血 xīn xuè Painstaking efforts
111 她献给我很多心血 tā xiàn gěi wǒ hěn duō xīn xuè She gave me a lot of hard work
112 限制 xiàn zhì limit
113 我们要限制新职员 wǒ men yào xiàn zhì xīn zhí yuán We have to restrict new staff
114 你的公司有什么限制吗? nǐ de gōng sī yǒu shénme  xiàn zhì ma ? Are there any restrictions in your company?
115 一生 yī shēng Lifetime
116 我一生爱你 wǒ yī shēng ài nǐ I love you all my life
117 维持 wéi chí maintain
118 你维持得了吗? nǐ wéi chí dé le ma ? Can you sustain it?
119 我维持不了 wǒ wéi chí bú le I can’t sustain it
120 伸出来 shēn chū lái stretch out

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 7 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Trả lời