Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 3

Những phương pháp luyện dịch tiếng Trung HSK hay nhất

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 3 là bài giảng cung cấp cho các bạn học viên một số mẫu câu để có thể luyện dịch tiếng Trung HSK online tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website hoctiengtrungonline.info do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Tăng cường luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 2

Trọn bộ tài liệu về bài giảng luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Học cách luyện dịch tiếng Trung HSK bổ ích

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 117 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 3 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK bài 3 vào vở nhé.

STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online Thầy Vũ Bản phiên âm tiếng Trung từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster Bên dưới là những câu tiếng Trung dịch đúng và dịch sai, bạn hãy tìm ra những câu tiếng Trung dịch sai nhé
1 同学们好 Tóngxuémen hǎo chào các em
2 老师们好 lǎoshīmen hǎo Chào các thầy cô
3 今天你来吗? jīntiān nǐ lái ma? Bạn có đến hôm nay không?
4 介绍 Jièshào Giới thiệu
5 介绍一下 jièshào yīxià giới thiệu
6 我来介绍一下 wǒ lái jièshào yīxià hãy để tôi giới thiệu
7 你姓什么? nǐ xìng shénme? Họ của bạn là gì?
8 我的 Wǒ de của tôi
9 你的 nǐ de của bạn
10 她的 tā de cô ấy
11 他的 tā de của anh ấy
12 我的同学 wǒ de tóngxué Bạn cùng lớp của tôi
13 我的老师 wǒ de lǎoshī cô giáo của tôi
14 我的学生 wǒ de xuéshēng học sinh của tôi
15 这儿是学生宿舍楼吗? zhè’er shì xuéshēng sùshè lóu ma? Đây có phải là tòa nhà ký túc xá sinh viên không?
16 专业 Zhuānyè nghề nghiệp
17 你的专业是什么? nǐ de zhuānyè shì shénme? Bạn học ngành gì vậy?
18 你学什么专业? Nǐ xué shénme zhuānyè? chuyên ngành của bạn là gì?
19 这是我的专业 Zhè shì wǒ de zhuānyè Đây là chuyên ngành của tôi
20 国际 guójì Quốc tế
21 关系 guānxì mối quan hệ
22 国际关系 guójì guānxì Quan hệ quốc tế
23 我的专业是国际关系 wǒ de zhuānyè shì guójì guānxì Chuyên ngành của tôi là quan hệ quốc tế
24 中文 zhōngwén người Trung Quốc
25 你学中文吗? nǐ xué zhōngwén ma? Bạn có học tiếng Trung không?
26 中文系 Zhōngwén xì Khoa tiếng trung
27 我学中文系 wǒ xué zhōngwén xì Tôi học tiếng trung
28 研究生 yánjiūshēng Sau đại học
29 她是研究生 tā shì yánjiūshēng Cô ấy là một sinh viên tốt nghiệp
30 现代 xiàndài hiện đại
31 文学 wénxué văn chương
32 现代文学 xiàndài wénxué văn học hiện đại
33 东边 dōngbian Phía đông
34 你有汉语书吗? nǐ yǒu hànyǔ shū ma? Bạn có sách tiếng Trung không?
35 你有空吗? Nǐ yǒu kòng ma? Bạn có thời gian?
36 星期天你有空吗? Xīngqítiān nǐ yǒu kòng ma? Bạn có miễn phí vào chủ nhật không?
37 时候 Shíhòu thời gian
38 什么时候 shénme shíhòu Khi nào
39 什么时候你有空? shénme shíhòu nǐ yǒu kòng? Khi nào bạn rảnh?
40 什么时候你去取钱? Shénme shíhòu nǐ qù qǔ qián? Khi nào bạn đi rút tiền?
41 欢迎 Huānyíng chào mừng
42 我很欢迎你 wǒ hěn huānyíng nǐ Tôi hoan nghênh bạn
43 去玩 qù wán Chơi đi
44 你去哪儿玩? nǐ qù nǎ’er wán? Bạn định chơi ở đâu?
45 卫生间 Wèishēngjiān phòng tắm
46 请问卫生间在哪儿? qǐngwèn wèishēngjiān zài nǎ’er? Nhà vệ sinh ở đâu?
47 教室 Jiàoshì lớp học
48 你的教室在哪儿? nǐ de jiàoshì zài nǎ’er? Lớp học của bạn ở đâu?
49 旁边 Pángbiān kế bên
50 你旁边是谁? nǐ pángbiān shì shéi? Ai là người kế tiếp bạn?
51 西边 Xībian Phía tây
52 对吗? duì ma? đúng?
53 哪国人 Nǎ guórén Nước nào
54 认识 rènshí hiểu biết
55 你认识她吗? nǐ rènshí tā ma? bạn có biết cô ấy không?
56 我不认识她 Wǒ bù rènshí tā tôi không biết cô ấy
57 高兴 gāoxìng vui mừng
58 你高兴吗? nǐ gāoxìng ma? Bạn có hạnh phúc không?
59 我很高兴 Wǒ hěn gāoxìng Tôi rất hạnh phúc
60 认识你我很高兴 rènshí nǐ wǒ hěn gāoxìng tôi rất vui được biết bạn
61 认识你我也很高兴 rènshí nǐ wǒ yě hěn gāoxìng Rất vui được gặp bạn
62 我很忙呢 wǒ hěn máng ne Tôi đang bận
63 美国 měiguó Hoa Kỳ
64 加拿大 jiānádà Canada
65 中国 zhōngguó Trung Quốc
66 中国人 zhōngguó rén người Trung Quốc
67 她是中国人 tā shì zhōngguó rén Cô ấy là người Trung Quốc
68 看见 kànjiàn xem
69 昨天我在超市里看见你 zuótiān wǒ zài chāoshì lǐ kànjiàn nǐ Tôi đã thấy bạn trong siêu thị ngày hôm qua
70 接客 jiēkè Nhặt lên
71 你帮我接客吧 nǐ bāng wǒ jiēkè ba Bạn đón tôi
72 我会一心一意地爱着你 wǒ huì yīxīnyīyì dì àizhe nǐ Anh sẽ yêu em bằng cả trái tim
73 我一向不抽烟 wǒ yīxiàng bù chōuyān Tôi không bao giờ hút thuốc
74 她一向喜欢体育运动 tā yīxiàng xǐhuān tǐyù yùndòng Cô ấy luôn thích thể thao
75 我的身体一向很健康 wǒ de shēntǐ yīxiàng hěn jiànkāng Cơ thể tôi luôn khỏe mạnh
76 今天我的心情比较沉重 jīntiān wǒ de xīnqíng bǐjiào chénzhòng Hôm nay tôi cảm thấy nặng nề
77 她常用坏话打击我 tā chángyòng huàihuà dǎjí wǒ Cô ấy dùng những lời lẽ không hay để đánh tôi
78 领工资 lǐng gōngzī Nhận lương
79 你去领吧 nǐ qù lǐng ba Bạn đi lấy nó
80 谁是你的领导? shéi shì nǐ de lǐngdǎo? Lãnh đạo của bạn là ai?
81 你有什么证书? Nǐ yǒu shé me zhèngshū? Bạn có chứng chỉ gì?
82 授权证书 Shòuquán zhèngshū Giấy chứng nhận ủy quyền
83 专利证书 zhuānlì zhèngshū bằng sáng chế
84 你有英语证书吗? nǐ yǒuyīngyǔ zhèngshū ma? Bạn có chứng chỉ tiếng anh?
85 合格证书 Hégé zhèngshū Giấy chứng nhận phù hợp
86 最近公司有很多招聘启事 zuìjìn gōngsī yǒu hěnduō zhāopìn qǐshì Gần đây công ty có rất nhiều thông báo tuyển dụng
87 每次看电视的时候都出现很多广告片段 měi cì kàn diànshì de shíhòu dōu chūxiàn hěnduō guǎnggào piànduàn Có rất nhiều quảng cáo mỗi khi tôi xem TV
88 我会一心一意地为你服务 wǒ huì yīxīnyīyì dì wèi nǐ fúwù Tôi sẽ phục vụ bạn tận tình
89 我一向我不喜欢去旅行 wǒ yīxiàng wǒ bù xǐhuān qù lǚxíng Tôi luôn không thích đi du lịch
90 我有一种很沉重的感觉 wǒ yǒu yī zhǒng hěn chénzhòng de gǎnjué Tôi có một cảm giác nặng nề
91 你不要再打击她了 nǐ bùyào zài dǎjí tāle Đừng đánh cô ấy nữa
92 你去领奖吧 nǐ qù lǐng jiǎng ba Bạn đi nhận giải thưởng
93 你的公司要求什么证书? nǐ de gōngsī yāoqiú shénme zhèngshū? Công ty của bạn yêu cầu chứng chỉ nào?
94 网站 Wǎngzhàn trang mạng
95 公司网站上有一个招聘启事 gōngsī wǎngzhàn shàng yǒu yīgè zhāopìn qǐshì Có một tin tuyển dụng trên trang web của công ty
96 大家都不喜欢看广告 dàjiā dōu bù xǐhuān kàn guǎnggào Không ai thích xem quảng cáo
97 我想到胡志明市去玩 wǒ xiǎngdào húzhìmíng shì qù wán Tôi muốn chơi ở TP.
98 超标 chāobiāo Vượt tiêu chuẩn
99 招标 zhāobiāo Đấu thầu
100 你想招几个人? nǐ xiǎng zhāo jǐ gèrén? Bạn muốn tuyển bao nhiêu người?
101 公司在缺一个助理 Gōngsī zài quē yīgè zhùlǐ Công ty đang thiếu một trợ lý
102 我的公司有大概一百个员工以上 wǒ de gōngsī yǒu dàgài yībǎi gè yuángōng yǐshàng Công ty của tôi có hơn 100 nhân viên
103 她的学历怎么样?tā tā de xuélì zěnme yàng?Tā Cô ấy học hành thế nào? tā
104 连你也不会做,更何况是我呢 lián nǐ yě bù huì zuò, gèng hékuàng shì wǒ ne Bạn thậm chí không thể làm điều đó, hãy để một mình tôi
105 你可以试讲三次课 nǐ kěyǐ shì jiǎng sāncì kè Bạn có thể thử ba bài học
106 你给我发教案我看一下 nǐ gěi wǒ fā jiào’àn wǒ kàn yīxià Anh gửi giáo án cho em xem với
107 每天我都写教学教案 měitiān wǒ dū xiě jiàoxué jiào’àn Tôi viết kế hoạch giảng dạy mỗi ngày
108 海关 hǎiguān phong tục
109 友谊关 yǒuyì guān Tình bạn vượt qua
110 为什么你常把目光集中在她身上? wèishéme nǐ cháng bǎ mùguāng jízhōng zài tā shēnshang? Tại sao bạn luôn tập trung vào cô ấy?
111 现在我得集中精神 Xiànzài wǒ dé jízhōng jīngshén Bây giờ tôi phải tập trung
112 我确实没有时间 wǒ quèshí méiyǒu shíjiān Tôi thực sự không có thời gian
113 我们要做好充分准备 wǒmen yào zuò hǎo chōngfèn zhǔnbèi Chúng ta phải chuẩn bị đầy đủ
114 充分利用时间 chōngfèn lìyòng shíjiān Tận dụng thời gian
115 每次上讲台我都觉得很紧张 měi cì shàng jiǎngtái wǒ dū juédé hěn jǐnzhāng Tôi cảm thấy lo lắng mỗi khi tôi lên bục
116 你上讲台的时候觉得紧张吗? nǐ shàng jiǎngtái de shíhòu juédé jǐnzhāng ma? Bạn có cảm thấy lo lắng khi lên bục phát biểu?
117 你想当班长吗? Nǐ xiǎng dāng bānzhǎng ma? Bạn có muốn trở thành người giám sát?

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 3 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Trả lời