Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 10

Tập trung luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 10 là bài giảng cung cấp cho các bạn học viên những câu quan trọng trong đề luyện thi HSK online để các bạn luyện dịch hiệu quả, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website hoctiengtrungonline.info do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Tất cả bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK phổ biến

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 9

Trọn bộ tài liệu về bài giảng luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Bộ tài liệu hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung HSK hiệu quả

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 81 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 10 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK bài 10 vào vở nhé.

STT Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online Thầy Vũ Bản phiên âm tiếng Trung từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster Bên dưới là những câu tiếng Trung dịch đúng và dịch sai, bạn hãy tìm ra những câu tiếng Trung dịch sai nhé
1 一只苍蝇 yī zhī cāng yíng Một Con ruồi
2 立刻 lì kè ngay lập tức, ngay
3 你立刻给我打电话吧 nǐ lì kè gěi wǒ dǎ diàn huà ba Gọi ngay cho tôi
4 有一只苍蝇飞在我眼前 yǒu yī zhī cāng yíng fēi zài wǒ yǎn qián Có một con ruồi đang bay trước mặt tôi
5 蚊子 wén zǐ con muỗi
6 你的房间有很多蚊子 nǐ de fáng jiān yǒu hěn duō wén zǐ Có nhiều muỗi trong phòng của bạn
7 我买着票了 wǒ mǎi zhe piào le Tôi đã nhận được vé
8 我再用你的车好吗? wǒ zài yòng nǐ de chē hǎo ma ? Tôi có thể sử dụng xe của bạn một lần nữa?
9 今天医院有很多病人 jīn tiān yī yuàn yǒu hěn duō bìng rén Có rất nhiều bệnh nhân trong bệnh viện hôm nay
10 最近你的肚子还疼吗? zuì jìn nǐ de dù zǐ hái téng ma ? Bạn vẫn bị đau bụng gần đây?
11 我觉得疼得厉害 wǒ jiào dé téng dé lì hài Tôi cảm thấy đau khủng khiếp
12 每天你喝几片药? měi tiān nǐ hē jǐ piàn yào ? Bạn uống bao nhiêu viên mỗi ngày?
13 原因 yuán yīn lý do
14 拉肚子的原因是什么? lā dù zǐ de yuán yīn shì shénme ? Nguyên nhân gây ra bệnh tiêu chảy là gì?
15 你常吃鱼肉和牛肉吗? nǐ cháng chī yú ròu hé niú ròu ma ? Bạn có thường ăn cá và thịt bò không?
16 你去化验一下吧 nǐ qù huà yàn yī xià ba Bạn đi và có một bài kiểm tra
17 你去大便还是小便? nǐ qù dà biàn hái shì xiǎo biàn ? Bạn đi tiểu hay đi tiểu?
18 你想检查谁的箱子? nǐ xiǎng jiǎn chá shuí de xiāng zǐ ? Bạn muốn kiểm tra ô của ai?
19 你常去医院检查身体吗? nǐ cháng qù yī yuàn jiǎn chá shēn tǐ ma ? Bạn có thường xuyên đến bệnh viện để khám sức khỏe không?
20 你的化验结果怎么样? nǐ de huà yàn jié guǒ zěn me yàng ? Kết quả bài kiểm tra của bạn là gì?
21 你出来吧,我有事要跟你说 nǐ chū lái ba ,wǒ yǒu shì yào gēn nǐ shuō Bạn đi ra. Tôi có chuyện muốn nói với bạn
22 她得了很多病 tā dé le hěn duō bìng Cô ấy mắc rất nhiều bệnh
23 因为她得了肠炎,所以消化不好 yīn wéi tā dé le cháng yán ,suǒ yǐ xiāo huà bú hǎo Vì bị viêm ruột nên cô ấy không thể tiêu hóa tốt
24 大夫给我开了很多药 dà fū gěi wǒ kāi le hěn duō yào Bác sĩ kê cho tôi rất nhiều thuốc
25 我不想打针 wǒ bú xiǎng dǎ zhēn Tôi không muốn tiêm
26 这种药饭后吃 zhè zhǒng yào fàn hòu chī Uống thuốc này sau bữa ăn
27 昨天她哭了很多 zuó tiān tā kū le hěn duō Cô ấy đã khóc rất nhiều ngày hôm qua
28 我常觉得寂寞 wǒ cháng jiào dé jì mò Tôi thường cảm thấy cô đơn
29 你别喝这种药 nǐ bié hē zhè zhǒng yào Đừng dùng thuốc này
30 你别难过了 nǐ bié nán guò le Đừng buồn
31 礼堂里有很多人 lǐ táng lǐ yǒu hěn duō rén Có rất nhiều người trong khán phòng
32 你跟我去舞会吗? nǐ gēn wǒ qù wǔ huì ma ? Bạn có đi khiêu vũ với tôi không?
33 你会跳舞吗? nǐ huì tiào wǔ ma ? Bạn nhảy đựoc chứ?
34 她睡着了 tā shuì zhe le Cô ấy ngủ quên
35 昨天你睡着吗? zuó tiān nǐ shuì zhe ma ? Hôm qua bạn có ngủ quên không?
36 一只苍蝇落在我的身上 yī zhī cāng yíng luò zài wǒ de shēn shàng Một con bay đáp xuống tôi
37 我的箱子很轻 wǒ de xiāng zǐ hěn qīng Hộp của tôi rất nhẹ
38 巴掌 bā zhǎng một cái tát
39 她给我一个巴掌 tā gěi wǒ yī gè bā zhǎng Cô ấy tát vào mặt tôi
40 下去 xià qù xuống
41 你下去吧 nǐ xià qù ba Bạn đi xuống
42 突然 tū rán đột ngột
43 她来得很突然 tā lái dé hěn tū rán Cô ấy đến đột ngột
44 感到 gǎn dào cảm thấy
45 你感到怎么样? nǐ gǎn dào zěn me yàng ? Bạn cảm thấy thế nào?
46 我的心里有很多事情 wǒ de xīn lǐ yǒu hěn duō shì qíng Có rất nhiều điều trong trái tim tôi
47 恋爱 liàn ài yêu và quý
48 你在恋爱谁? nǐ zài liàn ài shuí ? Bạn là ai trong tình yêu với?
49 立即 lì jí ngay
50 她立即回家 tā lì jí huí jiā Cô ấy về nhà ngay lập tức
51 失望 shī wàng thất vọng
52 你让我觉得很失望 nǐ ràng wǒ jiào dé hěn shī wàng Bạn làm tôi thất vọng
53 你所说的话 nǐ suǒ shuō de huà Những gì bạn đã nói
54 你所做的事 nǐ suǒ zuò de shì Bạn làm gì
55 感情 gǎn qíng cảm giác
56 你的感情不多 nǐ de gǎn qíng bú duō Bạn không có nhiều cảm xúc
57 作用 zuò yòng hiệu ứng
58 你觉得有什么作用吗? nǐ jiào dé yǒu shénme zuò yòng ma ? Bạn có nghĩ rằng nó hoạt động?
59 有很多作用 yǒu hěn duō zuò yòng Nó có nhiều chức năng
60 你把这本书拿给我吧 nǐ bǎ zhè běn shū ná gěi wǒ ba Làm ơn cho tôi cuốn sách này
61 你把门关上吧 nǐ bǎ mén guān shàng ba Đóng cửa
62 你把电脑关上吧 nǐ bǎ diàn nǎo guān shàng ba Tắt máy tính
63 你把窗户打开吧 nǐ bǎ chuāng hù dǎ kāi ba Mở cửa sổ
64 你把衣服放在箱子里吧 nǐ bǎ yī fú fàng zài xiāng zǐ lǐ ba Đặt quần áo của bạn vào hộp
65 你把行李放在这里吧 nǐ bǎ háng lǐ fàng zài zhè lǐ ba Hãy để hành lý của bạn ở đây
66 你把我忘了吗? nǐ bǎ wǒ wàng le ma ? Bạn đã quên tôi rồi ư?
67 我把她忘了 wǒ bǎ tā wàng le Tôi đã quên cô ấy
68 你把你的手给 nǐ bǎ nǐ de shǒu gěi Bạn đưa tay cho tôi
69 你把饭吃了 nǐ bǎ fàn chī le Bạn đã ăn bữa ăn của bạn
70 你把酒喝了 nǐ bǎ jiǔ hē le Bạn đã uống rượu
71 把你的护照给我看看 bǎ nǐ de hù zhào gěi wǒ kàn kàn Cho tôi xem hộ chiếu của bạn
72 简历 jiǎn lì sơ yếu lý lịch
73 把你的简历给我看看 bǎ nǐ de jiǎn lì gěi wǒ kàn kàn Cho tôi xem sơ yếu lý lịch của bạn
74 你把桌子放在这里吧 nǐ bǎ zhuō zǐ fàng zài zhè lǐ ba Đặt bàn ở đây
75 你把水果放在冰箱里吧 nǐ bǎ shuǐ guǒ fàng zài bīng xiāng lǐ ba Cho trái cây vào tủ lạnh
76 洗衣机 xǐ yī jī Máy giặt
77 你把衣服放在洗衣机里吧 nǐ bǎ yī fú fàng zài xǐ yī jī lǐ ba Cho quần áo của bạn vào máy giặt
78 你想把它放在哪儿? nǐ xiǎng bǎ tā fàng zài nǎr? Bạn muốn đặt nó ở đâu?
79 你把它放在我的桌子上吧 nǐ bǎ tā fàng zài wǒ de zhuō zǐ shàng ba Đặt nó trên bàn của tôi
80 你布置这个房间吧 nǐ bù zhì zhè gè fáng jiān ba Bạn trang trí phòng
81 你把这个房间布置成会议厅吧 nǐ bǎ zhè gè fáng jiān bù zhì chéng huì yì tīng ba Bạn có thể biến phòng này thành phòng họp

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 10 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Trả lời