Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 8

Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 8 bài giảng hôm nay cung cấp một số câu thực tế trong đề thi HSK để các bạn luyện dịch nâng cao kĩ năng làm bài thi cho kì thi sắp tới, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website hoctiengtrungonline.info do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK online

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 7

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 82 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 8 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 8 vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster Bạn hãy tìm ra những lỗi dịch sai trong các câu tiếng Việt bên dưới
1 加工水平 jiā gōng shuǐ píng Mức độ xử lý
2 加工技术 jiā gōng jì shù công nghệ xử ký
3 来料 lái liào mới đến
4 哪个供应家提供来料? nǎ gè gòng yīng jiā tí gòng lái liào ? Nhà cung cấp nào cung cấp vật liệu?
5 一笔货 yī bǐ huò Rất nhiều hàng
6 一笔交易 yī bǐ jiāo yì Một thỏa thuận
7 这个月你公司有多少笔交易? zhè gè yuè nǐ gōng sī yǒu duō shǎo bǐ jiāo yì ? Có bao nhiêu giao dịch trong công ty của bạn trong tháng này?
8 包工 bāo gōng Hợp đồng làm việc
9 项目 xiàng mù dự án
10 谁包工这个项目? shuí bāo gōng zhè gè xiàng mù ? Ai đã ký hợp đồng cho dự án?
11 包料 bāo liào Vật liệu bao gói
12 这个供应家给我工厂包料 zhè gè gòng yīng jiā gěi wǒ gōng chǎng bāo liào Nhà cung cấp đóng gói vật liệu cho nhà máy của tôi
13 室内设计 shì nèi shè jì Thiết kế nội thất
14 服装设计 fú zhuāng shè jì thiết kế quần áo
15 你想买哪款? nǐ xiǎng mǎi nǎ kuǎn ? Bạn muốn cái nào?
16 这款手机你还卖吗? zhè kuǎn shǒu jī nǐ hái mài ma ? Bạn vẫn bán điện thoại di động này?
17 我厂刚设计新样式 wǒ chǎng gāng shè jì xīn yàng shì Xưởng chúng tôi vừa thiết kế theo phong cách mới
18 原料 yuán liào nguyên liệu thô
19 你厂提供什么原料? nǐ chǎng tí gòng shénme  yuán liào ? Bạn cung cấp nguyên liệu gì?
20 布料 bù liào vải
21 我厂主要提供布料 wǒ chǎng zhǔ yào tí gòng bù liào Nhà máy của chúng tôi chủ yếu cung cấp vải
22 西装 xī zhuāng bộ đồ
23 我常穿西装上班 wǒ cháng chuān xī zhuāng shàng bān Tôi thường mặc vest đi làm
24 这是我们公司的高级产品 zhè shì wǒ men gōng sī de gāo jí chǎn pǐn Đây là sản phẩm tiên tiến của công ty chúng tôi
25 内行人 nèi háng rén chuyên nghiệp
26 外行人 wài háng rén Cư sĩ
27 为了联系她,我常请她去吃饭 wéi le lián xì tā ,wǒ cháng qǐng tā qù chī fàn Để liên lạc với cô ấy, tôi thường mời cô ấy đi ăn tối
28 我们得提高产品的质量 wǒ men dé tí gāo chǎn pǐn de zhì liàng Chúng tôi phải nâng cao chất lượng sản phẩm của mình
29 我们得提高服务质量 wǒ men dé tí gāo fú wù zhì liàng Chúng tôi phải nâng cao chất lượng dịch vụ
30 效率 xiào lǜ hiệu quả
31 效果 xiào guǒ hiệu ứng
32 工作效率 gōng zuò xiào lǜ hiệu quả công việc
33 工作效果 gōng zuò xiào guǒ Hiệu quả làm việc
34 我觉得这个月的工作效率不太高 wǒ juéde zhè gè yuè de gōng zuò xiào lǜ bù tài gāo Tôi không nghĩ hiệu quả công việc tháng này cao lắm
35 年初我的工作不太多 nián chū wǒ de gōng zuò bù tài duō Đầu năm tôi không có nhiều việc
36 先进 xiān jìn nâng cao
37 我们公司的产品很先进 wǒ men gōng sī de chǎn pǐn hěn xiān jìn Sản phẩm của công ty chúng tôi rất tiên tiến
38 采取 cǎi qǔ lấy
39 方案 fāng àn chương trình
40 我们应该采取什么方案? wǒ men yīng gāi cǎi qǔ shénme  fāng àn ? Chúng ta nên làm gì?
41 我想采取最先进的技术 wǒ xiǎng cǎi qǔ zuì xiān jìn de jì shù Tôi muốn áp dụng công nghệ tiên tiến nhất
42 设备 shè bèi Trang thiết bị
43 你厂提供什么设备? nǐ chǎng tí gòng shénme  shè bèi ? Nhà máy của bạn cung cấp thiết bị gì?
44 一批货 yī pī huò Một lô hàng hóa
45 成品 chéng pǐn Sản phẩm hoàn thiện
46 工艺 gōng yì Công nghệ
47 先进工艺 xiān jìn gōng yì Công nghệ tiên tiến
48 我厂生产的设备都采取最先进的工艺 wǒ chǎng shēng chǎn de shè bèi dōu cǎi qǔ zuì xiān jìn de gōng yì Thiết bị được sản xuất tại nhà máy của chúng tôi áp dụng công nghệ tiên tiến nhất
49 你的问题很复杂 nǐ de wèn tí hěn fù zá Vấn đề của bạn là phức tạp
50 展示室 zhǎn shì shì Phòng triển lãm
51 你公司的展示室在哪儿? nǐ gōng sī de zhǎn shì shì zài nǎr ? Phòng trưng bày của công ty bạn ở đâu?
52 我想参观你公司的展示室 wǒ xiǎng cān guān nǐ gōng sī de zhǎn shì shì Tôi muốn đến thăm phòng trưng bày của công ty bạn
53 样品 yàng pǐn mẫu vật
54 这只是我们公司的样品 zhè zhī shì wǒ men gōng sī de yàng pǐn Đây chỉ là một mẫu của công ty chúng tôi
55 我可以把你公司的样品带回来研究吗? wǒ kě yǐ bǎ nǐ gōng sī de yàng pǐn dài huí lái yán jiū ma ? Tôi có thể mang mẫu của bạn về để nghiên cứu không?
56 我们不卖样品 wǒ men bù mài yàng pǐn Chúng tôi không bán mẫu
57 毕竟你的目的是什么? bì jìng nǐ de mù de shì shénme  ? Rốt cuộc, mục đích của bạn là gì?
58 这个产品这个月的销售量是多少? zhè gè chǎn pǐn zhè gè yuè de xiāo shòu liàng shì duō shǎo ? Doanh số bán hàng của sản phẩm này trong tháng này là bao nhiêu?
59 首先我介绍一下,这位是我的秘书 shǒu xiān wǒ jiè shào yī xià ,zhè wèi shì wǒ de mì shū Trước hết, đây là thư ký của tôi
60 这里谁是你公司的代表? zhè lǐ shuí shì nǐ gōng sī de dài biǎo ? Ai là đại diện của công ty bạn ở đây?
61 下面我介绍一下我公司的工厂 xià miàn wǒ jiè shào yī xià wǒ gōng sī de gōng chǎng Hãy để tôi giới thiệu nhà máy của công ty chúng tôi
62 我可以为你帮什么忙? wǒ kě yǐ wéi nǐ bāng shénme  máng ? Tôi có thể làm gì cho bạn?
63 各位 gè wèi mọi người
64 诸位 zhū wèi Kính thưa quý vị
65 在座的各位 zài zuò de gè wèi Tất cả các bạn ở đây
66 放映 fàng yìng Sàng lọc
67 放映电影 fàng yìng diàn yǐng Chiếu phim
68 电影什么时候开始放映? diàn yǐng shénme  shí hòu kāi shǐ fàng yìng ? Khi nào bộ phim bắt đầu?
69 多媒体 duō méi tǐ Đa phương tiện
70 你常用多媒体教学吗? nǐ cháng yòng duō méi tǐ jiāo xué ma ? Bạn có thường sử dụng phương pháp giảng dạy đa phương tiện không?
71 简介 jiǎn jiè Tom lược
72 现在我为诸位用多媒体放映我们公司简介 xiàn zài wǒ wéi zhū wèi yòng duō méi tǐ fàng yìng wǒ men gōng sī jiǎn jiè Bây giờ tôi sẽ cho bạn xem hồ sơ công ty của chúng tôi trong đa phương tiện
73 这是我们公司的简介 zhè shì wǒ men gōng sī de jiǎn jiè Đây là một giới thiệu ngắn gọn về công ty của chúng tôi
74 简介 jiǎn jiè Tom lược
75 你的问题太简单了 nǐ de wèn tí tài jiǎn dān le Câu hỏi của bạn quá đơn giản
76 你还有什么疑问吗? nǐ hái yǒu shénme  yí wèn ma ? Bạn có câu hỏi nào không?
77 我对你的公司还有很多疑问 wǒ duì nǐ de gōng sī hái yǒu hěn duō yí wèn Tôi vẫn còn rất nhiều câu hỏi về công ty của bạn
78 我想全面了解你的工厂 wǒ xiǎng quán miàn liǎojiě  nǐ de gōng chǎng Tôi muốn biết tất cả về nhà máy của bạn
79 你陪我出去喝咖啡吧 nǐ péi wǒ chū qù hē kā fēi ba Bạn có thể đi uống cà phê với tôi không
80 现在四处都是摩托车 xiàn zài sì chù dōu shì mó tuō chē Bây giờ có xe máy ở khắp mọi nơi
81 这趟旅游你觉得怎么样? zhè tàng lǚ yóu nǐ juéde zěn me yàng ? Bạn nghĩ gì về chuyến tham quan?
82 今天你收货多吗? jīn tiān nǐ shōu huò duō ma ? Bạn có nhận được nhiều ngày hôm nay không?

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 8 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Trả lời