Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 7

Nội dung bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK mới nhất

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 7 bài giảng hôm nay cung cấp cho chúng ta một số kiến thức bổ ích để chuẩn bị tốt cho kì thi HSK sắp tới, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website hoctiengtrungonline.info do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Trọn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 6

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Những bài giảng liên quan đến luyện dịch tiếng Trung

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 89 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 7 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 7 vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster Bạn hãy tìm ra những lỗi dịch sai trong các câu tiếng Việt bên dưới
1 打球 dǎ qiú chơi bóng
2 食堂 shí táng nhà ăn
3 你常去食堂吃饭吗? nǐ cháng qù shí táng chī fàn ma ? Bạn có hay ăn ở căng tin không?
4 两个人 liǎng gè rén 2 người
5 一两苹果 yī liǎng píng guǒ Một hoặc hai quả táo
6 聚会 jù huì buổi tiệc
7 你常聚会吗? nǐ cháng jù huì ma ? Bạn có thường xuyên đi cùng nhau không?
8 你们喜欢在哪儿聚会? nǐ men xǐ huān zài nǎr jù huì ? Bạn thích tiệc tùng ở đâu?
9 祝贺 zhù hè Chúc mừng
10 祝贺你们 zhù hè nǐ men Xin chúc mừng
11 快乐 kuài lè vui mừng
12 祝你生日快乐 zhù nǐ shēng rì kuài lè chúc mừng sinh nhật
13 一碗米饭 yī wǎn mǐ fàn Một bát cơm
14 葡萄酒 pú táo jiǔ Rượu
15 冰激凌 bīng jī líng kem
16 我不喜欢吃冰激凌 wǒ bù xǐ huān chī bīng jī líng Tôi không thích kem
17 女生 nǚ shēng nữ sinh
18 卡拉OK kǎ lā OK karaoke
19 我们去唱卡拉OK吧 wǒ men qù chàng kǎ lā OKba Đi hát karaoke nào
20 现在很晚了 xiàn zài hěn wǎn le Bây giờ rất muộn
21 现在我得出去有点事 xiàn zài wǒ dé chū qù yǒu diǎn shì Bây giờ tôi phải đi ra ngoài có điều gì đó không ổn
22 平时你在家干什么? píng shí nǐ zài jiā gàn shénme  ? Bạn thường làm gì ở nhà?
23 平时晚上我在家看电影 píng shí wǎn shàng wǒ zài jiā kàn diàn yǐng Tôi xem phim ở nhà vào các ngày trong tuần
24 你怕什么? nǐ pà shénme  ? Bạn sợ cái gì?
25 你别怕 nǐ bié pà Đừng sợ
26 我常去图书城看书 wǒ cháng qù tú shū chéng kàn shū Tôi thường đến thành phố sách để đọc sách
27 我们进去看书吧 wǒ men jìn qù kàn shū ba Hãy vào và đọc
28 放心 fàng xīn đừng lo lắng
29 你放心吧 nǐ fàng xīn ba Bình tĩnh.
30 美术馆 měi shù guǎn Triển lãm nghệ thuật
31 展览 zhǎn lǎn buổi triển lãm
32 我们去看展览吧 wǒ men qù kàn zhǎn lǎn ba Hãy đi đến triển lãm
33 没意见 méi yì jiàn Không vấn đề gì
34 意见 yì jiàn ý kiến
35 你有什么意见吗? nǐ yǒu shénme  yì jiàn ma ? Bạn đang nghĩ gì vậy?
36 早饭 zǎo fàn bữa ăn sáng
37 你常吃早饭吗? nǐ cháng chī zǎo fàn ma ? Bạn có thường ăn sáng không?
38 你想找谁? nǐ xiǎng zhǎo shuí ? Bạn đang tìm ai vậy?
39 门口 mén kǒu ngưỡng cửa
40 学校门口在哪儿? xué xiào mén kǒu zài nǎr ? Cổng trường ở đâu?
41 见面 jiàn miàn Gặp?
42 你要跟谁见面? nǐ yào gēn shuí jiàn miàn ? Bạn sẽ gặp ai?
43 你要见谁的面? nǐ yào jiàn shuí de miàn ? Bạn muốn gặp ai?
44 上网 shàng wǎng lướt Internet
45 你常上网做什么? nǐ cháng shàng wǎng zuò shénme  ? Bạn thường làm gì trên mạng?
46 我常上网看电影 wǒ cháng shàng wǎng kàn diàn yǐng Tôi thường xem phim trực tuyến
47 聊天 liáo tiān trò chuyện
48 你常跟谁聊天? nǐ cháng gēn shuí liáo tiān ? Bạn thường nói chuyện với ai?
49 我常上网跟朋友聊天 wǒ cháng shàng wǎng gēn péng yǒu liáo tiān Tôi thường trò chuyện với bạn bè của tôi trên Internet
50 外面 wài miàn ở ngoài
51 我们去外面吃饭吧 wǒ men qù wài miàn chī fàn ba Đi ăn ngoài
52 方便 fāng biàn tiện lợi
53 河内交通很方便 hé nèi jiāo tōng hěn fāng biàn Giao thông ở Hà Nội rất thuận tiện
54 超市离这里近吗? chāo shì lí zhè lǐ jìn ma ? Siêu thị có gần đây không?
55 房租 fáng zū thuê
56 房租一个月多少钱? fáng zū yī gè yuè duō shǎo qián ? Giá thuê bao nhiêu một tháng?
57 她比你漂亮 tā bǐ nǐ piāo liàng Cô ấy đẹp hơn bạn
58 她比我漂亮多了 tā bǐ wǒ piāo liàng duō le Cô ấy đẹp hơn tôi rất nhiều
59 她比我的朋友漂亮多了 tā bǐ wǒ de péng yǒu piāo liàng duō le Cô ấy đẹp hơn bạn tôi rất nhiều
60 她比我说得流利多了 tā bǐ wǒ shuō dé liú lì duō le Cô ấy nói trôi chảy hơn tôi nhiều
61 她比你说得流利多了 tā bǐ nǐ shuō dé liú lì duō le Cô ấy nói trôi chảy hơn bạn nhiều
62 她比我学得好多了 tā bǐ wǒ xué dé hǎo duō le Cô ấy học tốt hơn tôi nhiều
63 她跑得比你快多了 tā pǎo dé bǐ nǐ kuài duō le Cô ấy chạy nhanh hơn bạn nhiều
64 她比我重十公斤 tā bǐ wǒ zhòng shí gōng jīn Cô ấy nặng hơn tôi mười kg
65 她来得比你早五分钟 tā lái dé bǐ nǐ zǎo wǔ fèn zhōng Cô ấy đến trước bạn năm phút
66 她做得比我快多了 tā zuò dé bǐ wǒ kuài duō le Cô ấy làm điều đó nhanh hơn nhiều so với tôi
67 这里谁是厂长? zhè lǐ shuí shì chǎng zhǎng ? Giám đốc nhà máy ở đây là ai?
68 你的公司有工厂吗? nǐ de gōng sī yǒu gōng chǎng ma ? Công ty của bạn có một nhà máy?
69 你工厂的面积多少平米? nǐ gōng chǎng de miàn jī duō shǎo píng mǐ ? Khu vực nhà máy của bạn là gì?
70 最近你的工作顺利吗? zuì jìn nǐ de gōng zuò shùn lì ma ? Gần đây bạn có làm tốt không?
71 目前不太顺利 mù qián bù tài shùn lì Nó không tốt vào lúc này
72 现在我将给你们介绍一下我的工厂 xiàn zài wǒ jiāng gěi nǐ men jiè shào yī xià wǒ de gōng chǎng Bây giờ tôi sẽ giới thiệu nhà máy của tôi cho bạn
73 销售量 xiāo shòu liàng khối lượng bán hàng
74 请你回答我的疑问 qǐng nǐ huí dá wǒ de yí wèn Hãy trả lời câu hỏi của tôi
75 泡茶 pào chá Pha trà
76 你叫她给客人泡茶吧 nǐ jiào tā gěi kè rén pào chá ba Yêu cầu cô ấy pha trà cho khách
77 我想商量一下合作合同 wǒ xiǎng shāng liàng yī xià hé zuò hé tóng Tôi muốn thảo luận về hợp đồng hợp tác
78 发言 fā yán nói
79 首先总经理将为诸位发言 shǒu xiān zǒng jīng lǐ jiāng wéi zhū wèi fā yán Trước hết, tổng giám đốc sẽ nói thay bạn
80 你知道有多少人参加这次会议吗? nǐ zhī dào yǒu duō shǎo rén cān jiā zhè cì huì yì ma ? Bạn có biết có bao nhiêu người tham dự cuộc họp không?
81 你为总经理安排一个秘书吧 nǐ wéi zǒng jīng lǐ ān pái yī gè mì shū ba Hãy sắp xếp một Thư ký cho tổng giám đốc
82 你不用为我担心 nǐ bù yòng wéi wǒ dān xīn Bạn không cần phải lo lắng về tôi
83 尽快 jìn kuài sớm nhất có thể
84 我会尽快解决你的问题 wǒ huì jìn kuài jiě jué nǐ de wèn tí Vấn đề của bạn sẽ được giải quyết trong thời gian sớm nhất
85 运动装 yùn dòng zhuāng Quần áo thể thao
86 生产线 shēng chǎn xiàn Dây chuyền sản xuất
87 我想参观一下你工厂的生产线 wǒ xiǎng cān guān yī xià nǐ gōng chǎng de shēng chǎn xiàn Tôi muốn đến thăm dây chuyền sản xuất của nhà máy của bạn
88 加工业 jiā gōng yè Công nghiệp chế biến
89 水平 shuǐ píng cấp độ

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 7 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Trả lời