Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 4

Tài liệu bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK miễn phí

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 4 là bài giảng cung cấp một số câu quan trọng trong đề thi HSK để các bạn luyện dịch một cách hiệu quả tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website hoctiengtrungonline.info do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 3

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Nội dung chuyên đề luyện dịch tiếng Trung 

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 90 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 4 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 4 vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster Bạn hãy tìm ra những lỗi dịch sai trong các câu tiếng Việt bên dưới
1 失业 shī yè Thất nghiệp
2 你脱衣服吧 nǐ tuō yī fú ba Bạn cởi quần áo của bạn
3 你需要冬衣吗? nǐ xū yào dōng yī ma ? Bạn cần quần áo mùa đông?
4 住在房间对面的姑娘 zhù zài fáng jiān duì miàn de gū niáng Cô gái sống trong phòng
5 我常去湖边散步 wǒ cháng qù hú biān sàn bù Tôi thường đi dạo ven hồ
6 你会划船吗? nǐ huì huá chuán ma ? Bạn có thể chèo thuyền?
7 能量 néng liàng năng lượng
8 今天我充满能量 jīn tiān wǒ chōng mǎn néng liàng Hôm nay tôi tràn đầy năng lượng
9 我的家乡有很多游人 wǒ de jiā xiāng yǒu hěn duō yóu rén Có rất nhiều khách du lịch ở quê tôi
10 你穿着这条裙子显得很漂亮 nǐ chuān zhe zhè tiáo qún zǐ xiǎn dé hěn piāo liàng Bạn trông thật đẹp trong chiếc váy này
11 我的工作很轻松 wǒ de gōng zuò hěn qīng sōng Công việc của tôi là dễ dàng
12 我们去吃火锅吧 wǒ men qù chī huǒ guō ba Ăn lẩu nào
13 你的三围很好看 nǐ de sān wéi hěn hǎo kàn Chu vi của bạn rất đẹp
14 这是我常向往的工作 zhè shì wǒ cháng xiàng wǎng de gōng zuò Đó là công việc mà tôi luôn mong đợi
15 我的手冻了 wǒ de shǒu dòng le Tay tôi đang đóng băng
16 一场雪 yī chǎng xuě Như bây giờ
17 昨天下了一场大雪 zuó tiān xià le yī chǎng dà xuě Hôm qua trời có tuyết rơi dày đặc
18 那是2002年的第一场大雪 nà shì 2002nián de dì yī chǎng dà xuě Đó là trận tuyết lớn đầu tiên vào năm 2002
19 耕地 gēng dì Đất trồng trọt
20 种地 zhǒng dì Nông nghiệp
21 今年你收成怎么样? jīn nián nǐ shōu chéng zěn me yàng ? Thu hoạch của bạn năm nay thế nào?
22 她走在大街上 tā zǒu zài dà jiē shàng Cô ấy đang đi bộ trên phố
23 谁送给你鲜花? shuí sòng gěi nǐ xiān huā ? Ai đã gửi hoa cho bạn?
24 你写在黑板上吧 nǐ xiě zài hēi bǎn shàng ba Bạn viết nó trên bảng đen
25 你想住在郊外吗? nǐ xiǎng zhù zài jiāo wài ma ? Bạn có muốn sống ở vùng ngoại ô?
26 多么漂亮 duō me piāo liàng Đẹp làm sao
27 她工作得很勤劳 tā gōng zuò dé hěn qín láo Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
28 登记 dēng jì Đăng ký
29 暂住证 zàn zhù zhèng Giấy phép cư trú tạm thời
30 她很善良 tā hěn shàn liáng Cô ấy rất tốt
31 我很热爱这个工作 wǒ hěn rè ài zhè gè gōng zuò tôi yêu công việc này
32 她对我很友好 tā duì wǒ hěn yǒu hǎo Cô ấy rất thân thiện với tôi
33 亲爱的老师 qīn ài de lǎo shī Kính thưa thầy
34 亲爱的 qīn ài de kính thưa
35 边界 biān jiè ranh giới
36 拿你的工作来说 ná nǐ de gōng zuò lái shuō Nhận công việc của bạn
37 拿工作时间来说 ná gōng zuò shí jiān lái shuō Mất giờ làm việc
38 质量 zhì liàng chất lượng
39 生活质量 shēng huó zhì liàng Chất lượng cuộc sống
40 拿河内人的生活质量来说 ná hé nèi rén de shēng huó zhì liàng lái shuō Lấy chất lượng cuộc sống của người Hà Nội
41 你坐下吧 nǐ zuò xià ba Bạn ngồi xuống
42 你放下吧 nǐ fàng xià ba Bạn đặt nó xuống
43 她流下了很多眼泪 tā liú xià le hěn duō yǎn lèi Cô ấy đã rơi rất nhiều nước mắt
44 我们走下去吧 wǒ men zǒu xià qù ba Nào chúng ta cùng đi xuống
45 你脱下衣服吧 nǐ tuō xià yī fú ba Bạn cởi quần áo của bạn
46 我想换上新衣服 wǒ xiǎng huàn shàng xīn yī fú Tôi muốn thay quần áo mới
47 你锁上门吧 nǐ suǒ shàng mén ba Khóa cửa
48 你锁门了吗? nǐ suǒ mén le ma ? Bạn đã khóa cửa?
49 也许我们没有希望了 yě xǔ wǒ men méi yǒu xī wàng le Có lẽ chúng tôi không có hy vọng
50 也许我爱上她了 yě xǔ wǒ ài shàng tā le Có lẽ tôi đã yêu cô ấy
51 也许她喝醉了 yě xǔ tā hē zuì le Có lẽ cô ấy đã say
52 也许这是你的最后机会了 yě xǔ zhè shì nǐ de zuì hòu jī huì le Có lẽ đây là cơ hội cuối cùng của bạn
53 也许天快要下雨了 yě xǔ tiān kuài yào xià yǔ le Có lẽ trời sắp mưa
54 我愿你幸福 wǒ yuàn nǐ xìng fú Tôi chúc bạn hạnh phúc
55 美丽的风景 měi lì de fēng jǐng Phong cảnh đẹp
56 你看清楚黑板上的字吗? nǐ kàn qīng chǔ hēi bǎn shàng de zì ma ? Bạn có thể nhìn thấy các từ trên bảng đen?
57 我想给她一个惊喜 wǒ xiǎng gěi tā yī gè jīng xǐ Tôi muốn làm cô ấy ngạc nhiên
58 你住在宾馆吗? nǐ zhù zài bīn guǎn ma ? Bạn sống trong một khách sạn?
59 这位是我的夫人 zhè wèi shì wǒ de fū rén Đây là vợ tôi
60 一幅画 yī fú huà Một bức tranh
61 树上开着很多花 shù shàng kāi zhe hěn duō huā Có rất nhiều hoa trên cây
62 你想买福字吗?nǐ nǐ xiǎng mǎi fú zì ma ?n Bạn có muốn mua chữ Fu không? N
63 吉祥 jí xiáng tốt lành
64 新年人们喜欢说吉祥话 xīn nián rén men xǐ huān shuō jí xiáng huà Mọi người thích nói những lời tốt lành trong năm mới
65 你做什么行业? nǐ zuò shénme háng yè ? Bạn làm ngành gì?
66 她的生意很兴旺 tā de shēng yì hěn xìng wàng Công việc kinh doanh của cô ấy đang bùng nổ
67 她做得很仔细 tā zuò dé hěn zǎi xì Cô ấy đã làm điều đó rất cẩn thận
68 你仔细看吧 nǐ zǎi xì kàn ba Nhìn cẩn thận
69 她不认识字 tā bù rèn shí zì Cô ấy không thể đọc
70 文盲 wén máng sự thất học
71 她是文盲 tā shì wén máng Cô ấy không biết chữ
72 他不识字 tā bù shí zì Anh ấy mù chữ
73 我不认识这个人 wǒ bù rèn shí zhè gè rén Tôi không biết người đàn ông này
74 你把声音调小吧 nǐ bǎ shēng yīn diào xiǎo ba Giảm giọng nói của bạn
75 按钮 àn niǔ Cái nút
76 一把椅子 yī bǎ yǐ zǐ Cái ghế
77 她的生活很幸福 tā de shēng huó hěn xìng fú Cuộc sống của cô ấy rất hạnh phúc
78 你觉得幸福吗? nǐ juéde xìng fú ma ? Bạn có cảm thấy hạnh phúc không?
79 古典沙发 gǔ diǎn shā fā Ghế sofa cổ điển
80 现代沙发 xiàn dài shā fā Ghế sofa hiện đại
81 你的冰箱里放着什么? nǐ de bīng xiāng lǐ fàng zhe shénme ? Có gì trong tủ lạnh của bạn?
82 你买新洗衣机吧 nǐ mǎi xīn xǐ yī jī ba Bạn có thể mua một máy giặt mới
83 你的办公室里有空调吗? nǐ de bàn gōng shì lǐ yǒu kōng diào ma ? Bạn có điều hòa không khí trong văn phòng của bạn?
84 你把钥匙给我 nǐ bǎ yào shí gěi wǒ Bạn đưa tôi chìa khóa
85 你别把我忘了哦 nǐ bié bǎ wǒ wàng le ò Đừng quên tôi
86 现在我将给你们介绍一下 xiàn zài wǒ jiāng gěi nǐ men jiè shào yī xià Bây giờ tôi sẽ giới thiệu nó với bạn
87 我将做给你看 wǒ jiāng zuò gěi nǐ kàn Tôi sẽ chỉ cho bạn
88 你将货退给我就行了 nǐ jiāng huò tuì gěi wǒ jiù háng le Chỉ cần trả lại hàng cho tôi
89 你将那个手机拿给我看看 nǐ jiāng nà gè shǒu jī ná gěi wǒ kàn kàn Cho tôi xem điện thoại di động đó
90 将来 jiāng lái Tương lai

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 4 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Trả lời