Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 3

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK từ cấp 1 đến cấp 6

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 3 là bài giảng cung cấp cho chúng ta một số mẫu câu luyện dịch tiếng Trung trong đề thi thử HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài tập đã cho ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website hoctiengtrungonline.info do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK online

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 2

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Chi tiết những bài giảng luyện dịch tiếng Trung miễn phí

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 81 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 3 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 3 vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster Bạn hãy tìm ra những lỗi dịch sai trong các câu tiếng Việt bên dưới
1 我们在银行相遇 wǒ men zài yín háng xiàng yù Chúng tôi đã gặp nhau ở ngân hàng
2 你的工作辛苦吗? nǐ de gōng zuò xīn kǔ ma ? Bạn có làm việc chăm chỉ không?
3 辛苦你了 xīn kǔ nǐ le làm tốt
4 住房费 zhù fáng fèi Chi phí nhà ở
5 胡志明市的住房费怎么样? hú zhì míng shì de zhù fáng fèi zěn me yàng ? Làm thế nào về giá nhà ở thành phố Hồ Chí Minh?
6 贷款 dài kuǎn tiền vay
7 你想贷款多少? nǐ xiǎng dài kuǎn duō shǎo ? Bạn muốn vay bao nhiêu?
8 我想贷款 wǒ xiǎng dài kuǎn Tôi muốn một khoản vay
9 我想贷银行的款 wǒ xiǎng dài yín háng de kuǎn Tôi muốn vay tiền từ ngân hàng
10 我想向银行贷款 wǒ xiǎng xiàng yín háng dài kuǎn Tôi muốn vay tiền từ ngân hàng
11 你想贷多少钱? nǐ xiǎng dài duō shǎo qián ? Bạn muốn vay bao nhiêu?
12 你的贷款还清了吗? nǐ de dài kuǎn hái qīng le ma ? Bạn đã trả hết khoản vay của mình chưa?
13 这是银行给你的贷款 zhè shì yín háng gěi nǐ de dài kuǎn Đây là khoản vay từ ngân hàng
14 我还没还清贷款 wǒ hái méi hái qīng dài kuǎn Tôi chưa trả hết khoản vay
15 攒钱 zǎn qián tiết kiệm tiền
16 你攒了多少钱了? nǐ zǎn le duō shǎo qián le ? Bạn đã tiết kiệm được bao nhiêu tiền?
17 你攒够了吗? nǐ zǎn gòu le ma ? Bạn đã tiết kiệm đủ chưa?
18 你在做什么项目? nǐ zài zuò shénme xiàng mù ? Bạn đang làm dự án gì?
19 我的爱好是购物 wǒ de ài hǎo shì gòu wù Sở thích của tôi là mua sắm
20 你应该饭后吃药 nǐ yīng gāi fàn hòu chī yào Bạn nên uống thuốc sau bữa ăn tối
21 电子邮箱 diàn zǐ yóu xiāng hộp thư
22 电子词典 diàn zǐ cí diǎn Từ điển điện tử
23 你根本不了解我的问题 nǐ gēn běn bú liǎojiě wǒ de wèn tí Bạn không hiểu vấn đề của tôi chút nào
24 你在线吗? nǐ zài xiàn ma ? Bạn có trực tuyến không?
25 下线 xià xiàn Ngoại tuyến
26 在线学习 zài xiàn xué xí Học trực tuyến
27 在线购物 zài xiàn gòu wù mua sắm trực tuyến
28 最近她上网购买了很多东西 zuì jìn tā shàng wǎng gòu mǎi le hěn duō dōng xī Gần đây, cô ấy mua rất nhiều thứ trên mạng
29 你可以给我打折吗? nǐ kě yǐ gěi wǒ dǎ shé ma ? Bạn có thể cho tôi giảm giá?
30 折扣货 shé kòu huò Hàng giảm giá
31 折扣产品 shé kòu chǎn pǐn Sản phẩm giảm giá
32 你喜欢买折扣品吗? nǐ xǐ huān mǎi shé kòu pǐn ma ? Bạn thích mua hàng giảm giá?
33 你熟悉这个地方吗? nǐ shú xī zhè gè dì fāng ma ? Bạn có quen với nơi này không?
34 你的公司有网站吗? nǐ de gōng sī yǒu wǎng zhàn ma ? Công ty của bạn có một trang web?
35 你会做网站吗? nǐ huì zuò wǎng zhàn ma ? Bạn có biết làm thế nào để làm một trang web?
36 我的网站很有名 wǒ de wǎng zhàn hěn yǒu míng Trang web của tôi rất nổi tiếng
37 年轻人 nián qīng rén giới trẻ
38 现在年轻人都喜欢在线购物 xiàn zài nián qīng rén dōu xǐ huān zài xiàn gòu wù Ngày nay, giới trẻ thích mua sắm trực tuyến
39 淘宝网 táo bǎo wǎng TaoBao
40 淘货 táo huò Xoay
41 她常上网淘货 tā cháng shàng wǎng táo huò Cô ấy thường đi mua sắm trực tuyến
42 现在几乎所有的人都在淘宝购物 xiàn zài jǐ hū suǒ yǒu de rén dōu zài táo bǎo gòu wù Bây giờ hầu hết mọi người đều mua sắm trên Taobao
43 我几乎没有时间 wǒ jǐ hū méi yǒu shí jiān Tôi có ít thời gian
44 商品 shāng pǐn hàng hóa
45 你公司的商品是什么? nǐ gōng sī de shāng pǐn shì shénme ? Sản phẩm của bạn là gì?
46 你的商店卖什么商品? nǐ de shāng diàn mài shénme shāng pǐn ? Bạn bán gì trong cửa hàng của bạn?
47 这个产品上有什么图片? zhè gè chǎn pǐn shàng yǒu shénme tú piàn ? Những hình ảnh trên sản phẩm này?
48 你想申请什么? nǐ xiǎng shēn qǐng shénme ? Bạn muốn ứng tuyển cái gì?
49 我想申请一个账号 wǒ xiǎng shēn qǐng yī gè zhàng hào Tôi muốn đăng ký một tài khoản
50 申请书 shēn qǐng shū ứng dụng
51 网上银行 wǎng shàng yín háng Dịch vụ Ngân hàng Trực tuyến
52 你有网上银行账号吗? nǐ yǒu wǎng shàng yín háng zhàng hào ma ? Bạn có tài khoản ngân hàng trực tuyến không?
53 你给她转钱吧 nǐ gěi tā zhuǎn qián ba Bạn có thể chuyển tiền cho cô ấy
54 支付宝 zhī fù bǎo Alipay
55 我用支付宝付款 wǒ yòng zhī fù bǎo fù kuǎn Tôi thanh toán bằng Alipay.
56 我推荐你开这个银行账号 wǒ tuī jiàn nǐ kāi zhè gè yín háng zhàng hào Tôi khuyên bạn nên mở tài khoản ngân hàng này
57 货到付款 huò dào fù kuǎn thanh toán khi giao hàng
58 我选择货到付款方式 wǒ xuǎn zé huò dào fù kuǎn fāng shì Tôi chọn cá tuyết
59 我不会用毛笔写字 wǒ bú huì yòng máo bǐ xiě zì Tôi không thể viết bằng bút lông
60 你把这个产品放在橱窗里吧 nǐ bǎ zhè gè chǎn pǐn fàng zài chú chuāng lǐ ba Đặt sản phẩm này trong cửa sổ
61 你们公司将展出什么产品? nǐ men gōng sī jiāng zhǎn chū shénme chǎn pǐn ? Những sản phẩm nào công ty của bạn sẽ hiển thị?
62 她有好表示 tā yǒu hǎo biǎo shì Cô ấy có ý định tốt
63 你给我拿来一双筷子吧 nǐ gěi wǒ ná lái yī shuāng kuài zǐ ba Làm ơn mang cho tôi một đôi đũa
64 游戏 yóu xì trò chơi
65 你喜欢玩什么游戏? nǐ xǐ huān wán shénme yóu xì ? Bạn thích chơi trò chơi nào?
66 这个游戏很好玩 zhè gè yóu xì hěn hǎo wán Trò chơi này rất thú vị
67 你适应得了新环境吗? nǐ shì yīng dé le xīn huán jìng ma ? Bạn có thể thích nghi với môi trường mới?
68 她适应不了新工作 tā shì yīng bú le xīn gōng zuò Cô ấy không thể thích nghi với công việc mới của mình
69 淘汰 táo tài loại bỏ
70 如果你适应不了,你就会被淘汰 rú guǒ nǐ shì yīng bú le ,nǐ jiù huì bèi táo tài Nếu bạn không thể thích nghi, bạn sẽ bị đào thải
71 我们应该招身体健康的员工 wǒ men yīng gāi zhāo shēn tǐ jiàn kāng de yuán gōng Chúng ta nên tuyển dụng những nhân viên khỏe mạnh
72 你好好工作吧 nǐ hǎo hǎo gōng zuò ba Bạn làm việc chăm chỉ
73 这个游戏很好玩 zhè gè yóu xì hěn hǎo wán Trò chơi này rất thú vị
74 你适应得了新环境吗? nǐ shì yīng dé le xīn huán jìng ma ? Bạn có thể thích nghi với môi trường mới?
75 祝你身体健康 zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāng Mong sức khỏe của bạn thật tốt
76 衣服干了 yī fú gàn le Quần áo khô
77 干葡萄 gàn pú táo Nho khô
78 突然她找我有事 tū rán tā zhǎo wǒ yǒu shì Đột nhiên cô ấy hỏi tôi một cái gì đó
79 你扶她站起来吧 nǐ fú tā zhàn qǐ lái ba Giúp cô ấy đứng dậy
80 有部分学生不去上课 yǒu bù fèn xué shēng bú qù shàng kè Một số học sinh không đến lớp
81 你的家乡在什么地区? nǐ de jiā xiāng zài shénme dì qū ? Quê hương bạn ở đâu?

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 3 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Trả lời