Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 2

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK online

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 2 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập đã cho ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website hoctiengtrungonline.info do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Tổng hợp bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 1

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Tham khảo chuyên đề luyện dịch tiếng Trung miễn phí

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 77 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 2 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 2 vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster Bạn hãy tìm ra những lỗi dịch sai trong các câu tiếng Việt bên dưới
1 锻炼身体有很多好作用 duàn liàn shēn tǐ yǒu hěn duō hǎo zuò yòng Tập thể dục có nhiều tác dụng tốt
2 没有作用 méi yǒu zuò yòng không có hiệu lực
3 我喝这种药觉得没有作用 wǒ hē zhè zhǒng yào juéde méi yǒu zuò yòng Tôi không nghĩ thuốc này sẽ giúp tôi
4 这项工作 zhè xiàng gōng zuò Công việc này
5 这项计划 zhè xiàng jì huá Kế hoạch
6 你想跟我做项目吗? nǐ xiǎng gēn wǒ zuò xiàng mù ma ? Bạn có muốn làm một dự án với tôi không?
7 今年公司有很多新项目 jīn nián gōng sī yǒu hěn duō xīn xiàng mù Công ty có rất nhiều dự án mới trong năm nay
8 这种药你应该饭后吃 zhè zhǒng yào nǐ yīng gāi fàn hòu chī Bạn nên dùng thuốc này sau bữa ăn
9 越南竹子多吗? yuè nán zhú zǐ duō ma ? Việt Nam có nhiều tre không?
10 展览会 zhǎn lǎn huì buổi triển lãm
11 你参加这次展览会吗? nǐ cān jiā zhè cì zhǎn lǎn huì ma ? Bạn có tham gia triển lãm không?
12 这次展览会我们应该展出什么产品? zhè cì zhǎn lǎn huì wǒ men yīng gāi zhǎn chū shénme chǎn pǐn ? Chúng ta nên trưng bày những sản phẩm nào trong triển lãm này?
13 她想表示什么意思? tā xiǎng biǎo shì shénme yì sī ? Ý cô ấy là gì?
14 我想向老师表示感谢 wǒ xiǎng xiàng lǎo shī biǎo shì gǎn xiè Em muốn cảm ơn thầy
15 他们想向公司表示祝贺 tā men xiǎng xiàng gōng sī biǎo shì zhù hè Họ muốn chúc mừng công ty
16 她想向大家表示爱情 tā xiǎng xiàng dà jiā biǎo shì ài qíng Cô ấy muốn thể hiện tình yêu của mình với mọi người
17 点头 diǎn tóu Gật đầu
18 她点头表示同意 tā diǎn tóu biǎo shì tóng yì Cô ấy gật đầu đồng ý
19 友好 yǒu hǎo thân thiện
20 她对大家很友好 tā duì dà jiā hěn yǒu hǎo Cô ấy rất thân thiện với mọi người
21 友好表示 yǒu hǎo biǎo shì Biểu hiện thân thiện
22 她这样做是友好的表示 tā zhè yàng zuò shì yǒu hǎo de biǎo shì Cô ấy làm như vậy là một cử chỉ của tình bạn
23 你看她有什么表示吗? nǐ kàn tā yǒu shénme biǎo shì ma ? Bạn có nghĩ cô ấy có gì để nói không?
24 各位 gè wèi mọi người
25 橱窗里摆着公司的新产品 chú chuāng lǐ bǎi zhe gōng sī de xīn chǎn pǐn Các sản phẩm mới của công ty đang trong cửa sổ
26 预防疾病很重要 yù fáng jí bìng hěn zhòng yào Phòng ngừa là rất quan trọng
27 疫情 yì qíng tình hình dịch bệnh
28 预防疫情很重要 yù fáng yì qíng hěn zhòng yào Điều quan trọng là phải ngăn chặn dịch
29 项目 xiàng mù dự án
30 你在做什么项目? nǐ zài zuò shénme xiàng mù ? Bạn đang làm dự án gì?
31 我常给公司拉项目 wǒ cháng gěi gōng sī lā xiàng mù Tôi thường gạ gẫm các dự án cho công ty
32 吃饭后你来我的办公室吧 chī fàn hòu nǐ lái wǒ de bàn gōng shì ba Đến văn phòng của tôi sau bữa tối
33 你会用毛笔吗? nǐ huì yòng máo bǐ ma ? Bạn có thể sử dụng một bàn chải?
34 你会写诗吗? nǐ huì xiě shī ma ? Bạn có thể làm thơ?
35 橱窗 chú chuāng cửa sổ hiển thị
36 你把这个花瓶放在橱窗里吧 nǐ bǎ zhè gè huā píng fàng zài chú chuāng lǐ ba Đặt cái bình này ở cửa sổ
37 我将展出公司的产品 wǒ jiāng zhǎn chū gōng sī de chǎn pǐn Tôi sẽ giới thiệu sản phẩm của công ty
38 我把电话费打爆了 wǒ bǎ diàn huà fèi dǎ bào le Tôi đã thổi bay hóa đơn điện thoại
39 我把邮件发爆了 wǒ bǎ yóu jiàn fā bào le Tôi đã làm nổ tung thư
40 分期 fèn qī theo giai đoạn
41 我可以分期付款吗? wǒ kě yǐ fèn qī fù kuǎn ma ? Tôi có thể trả góp không?
42 方式 fāng shì chế độ
43 联系方式 lián xì fāng shì thông tin liên lạc
44 支付方式 zhī fù fāng shì Phương thức thanh toán
45 你用什么支付方式? nǐ yòng shénme zhī fù fāng shì ? Bạn sử dụng hình thức thanh toán nào?
46 你用什么方式付款? nǐ yòng shénme fāng shì fù kuǎn ? Bạn trả như thế nào?
47 笔记本电脑 bǐ jì běn diàn nǎo Máy tính xách tay
48 首付 shǒu fù thanh toán xuống
49 你得首付百分之五十 nǐ dé shǒu fù bǎi fèn zhī wǔ shí Bạn phải trả trước 50%
50 我得交多少押金? wǒ dé jiāo duō shǎo yā jīn ? Tiền gửi là bao nhiêu?
51 诱惑力 yòu huò lì Quyến rũ
52 她想诱惑你 tā xiǎng yòu huò nǐ Cô ấy muốn cám dỗ bạn
53 她没有诱惑力 tā méi yǒu yòu huò lì Cô ấy không có cám dỗ
54 我连续工作三天 wǒ lián xù gōng zuò sān tiān Tôi làm việc ba ngày liên tục
55 她连续给我打电话 tā lián xù gěi wǒ dǎ diàn huà Cô ấy đã gọi cho tôi mọi lúc
56 谁供你这个货? shuí gòng nǐ zhè gè huò ? Ai sẽ cung cấp hàng hóa cho bạn?
57 合适 hé shì thích hợp
58 这个工作跟你合适吗? zhè gè gōng zuò gēn nǐ hé shì ma ? Công việc có phù hợp với bạn không?
59 这个工作不适合我 zhè gè gōng zuò bú shì hé wǒ Công việc này không phù hợp với tôi
60 划算 huá suàn Chi phí hiệu quả
61 我觉得价钱很划算 wǒ juéde jià qián hěn huá suàn Tôi nghĩ rằng giá rất tốt
62 她很有办法 tā hěn yǒu bàn fǎ Cô ấy rất tháo vát
63 她很有头脑 tā hěn yǒu tóu nǎo Cô ấy có rất nhiều bộ não
64 她很有经验 tā hěn yǒu jīng yàn Cô ấy có rất nhiều kinh nghiệm
65 你得先交押金 nǐ dé xiān jiāo yā jīn Bạn phải trả tiền đặt cọc trước
66 押金 yā jīn tiền gửi
67 这个药有什么作用? zhè gè yào yǒu shénme zuò yòng ? Tác dụng của thuốc này là gì?
68 这项计划 zhè xiàng jì huá Kế hoạch
69 我要开一个储蓄账户 wǒ yào kāi yī gè chǔ xù zhàng hù Tôi muốn mở một tài khoản tiết kiệm
70 定期存款的利率比活期的高一些 dìng qī cún kuǎn de lì lǜ bǐ huó qī de gāo yī xiē Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn cao hơn lãi suất tiền gửi thanh toán
71 我也可以随时取款 wǒ yě kě yǐ suí shí qǔ kuǎn Tôi cũng có thể rút tiền bất cứ lúc nào
72 请您先填一下这张表 qǐng nín xiān tián yī xià zhè zhāng biǎo Vui lòng điền vào biểu mẫu này trước
73 请您在这儿签字 qǐng nín zài zhèr qiān zì Vui lòng ký vào đây
74 欧元兑人民币的汇率是多少? ōu yuán duì rén mín bì de huì lǜ shì duō shǎo ? Tỷ giá hối đoái của đồng euro so với nhân dân tệ là gì?
75 没想到在这儿遇见你 méi xiǎng dào zài zhèr yù jiàn nǐ Tôi không mong đợi để gặp bạn ở đây
76 我来银行取点钱 wǒ lái yín háng qǔ diǎn qián Tôi đến ngân hàng để lấy một số tiền
77 我的信用卡都刷爆了 wǒ de xìn yòng kǎ dōu shuā bào le Thẻ tín dụng của tôi đã sử dụng hết

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 2 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Trả lời