Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 10

Tự hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK online

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 10 bài giảng hôm nay giới thiệu đến chúng ta các mẫu câu trong đề thi HSK để các bạn có thể tự luyện dịch một cách hiệu quả tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website hoctiengtrungonline.info do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 9

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung cơ bản

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 122 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 10 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 10 vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster Bạn hãy tìm ra những lỗi dịch sai trong các câu tiếng Việt bên dưới
1 你是怎么跟她联系的? nǐ shì zěn me gēn tā lián xì de ? Làm thế nào bạn liên lạc được với cô ấy?
2 我是用手机跟她联系的 wǒ shì yòng shǒu jī gēn tā lián xì de Tôi đã liên lạc với cô ấy trên điện thoại di động của tôi
3 我是用手机给你打电话的 wǒ shì yòng shǒu jī gěi nǐ dǎ diàn huà de Tôi đã gọi cho bạn trên điện thoại di động của tôi
4 你是什么时候到河内的? nǐ shì shénme shí hòu dào hé nèi de ? Khi nào bạn đến Hà Nội?
5 你是什么时候到的河内? nǐ shì shénme shí hòu dào de hé nèi ? Khi nào bạn đến Hà Nội?
6 我坐出租车来公司的 wǒ zuò chū zū chē lái gōng sī de Tôi đến công ty bằng taxi
7 我一回到家,她就给我打电话 wǒ yī huí dào jiā ,tā jiù gěi wǒ dǎ diàn huà Cô ấy đã gọi cho tôi ngay khi tôi về đến nhà
8 她一看到我就叫我去看电影 tā yī kàn dào wǒ jiù jiào wǒ qù kàn diàn yǐng Cô ấy nói với tôi rằng hãy đến rạp chiếu phim ngay khi cô ấy nhìn thấy tôi
9 她一说我就明白出了什么问题了 tā yī shuō wǒ jiù míng bái chū le shénme wèn tí le Ngay sau khi tôi hiểu chuyện gì đã xảy ra với cô ấy
10 你好好听她讲课吧 nǐ hǎo hǎo tīng tā jiǎng kè ba Bạn thích bài giảng của cô ấy như thế nào
11 你好好学英语吧 nǐ hǎo hǎo xué yīng yǔ ba Bạn thích học tiếng anh như thế nào
12 容易 róng yì dễ dàng
13 学汉语容易吗? xué hàn yǔ róng yì ma ? Học tiếng Trung có dễ không?
14 你的衣服很脏 nǐ de yī fú hěn zāng Quần áo của bạn bị bẩn
15 蓝色 lán sè màu xanh da trời
16 颜色 yán sè màu sắc
17 你喜欢什么颜色? nǐ xǐ huān shénme yán sè ? Bạn thích màu gì?
18 有点 yǒu diǎn phần nào
19 有点忙 yǒu diǎn máng Một chút bận rộn
20 有点贵 yǒu diǎn guì Nó hơi đắt
21 深颜色 shēn yán sè màu tối
22 浅颜色 qiǎn yán sè Màu sáng
23 黄色 huáng sè màu vàng
24 漂亮 piāo liàng Làm tốt!
25 她很漂亮 tā hěn piāo liàng cô ấy rất đẹp
26 昨天 zuó tiān hôm qua
27 昨天你忙吗? zuó tiān nǐ máng ma ? Hôm qua bạn có bận không?
28 新的 xīn de Mới
29 新的书 xīn de shū Những cuốn sách mới
30 我要买新的 wǒ yào mǎi xīn de Tôi muốn mua một cái mới
31 一辆自行车 yī liàng zì háng chē Một chiếc xe đạp
32 我不买旧的 wǒ bú mǎi jiù de Tôi không mua những cái cũ
33 旧书 jiù shū sách cũ
34 便宜 biàn yí rẻ
35 我要买便宜的 wǒ yào mǎi biàn yí de Tôi muốn một cái rẻ
36 她丢钱了 tā diū qián le Cô ấy bị mất tiền
37 她丢很多钱 tā diū hěn duō qián Cô ấy đã mất rất nhiều tiền
38 别的 bié de khác
39 你要买别的吗? nǐ yào mǎi bié de ma ? Bạn có muốn mua thứ khác không?
40 黑色 hēi sè đen
41 你喜欢黑色吗? nǐ xǐ huān hēi sè ma ? Bạn có thích màu đen?
42 灰色 huī sè màu xám
43 绿色 lǜ sè màu xanh lá
44 她洗得很干净 tā xǐ dé hěn gàn jìng Cô ấy giặt rất sạch sẽ
45 她洗得不干净 tā xǐ dé bú gàn jìng Cô ấy không rửa nó sạch sẽ
46 你等一会吧 nǐ děng yī huì ba Bạn đợi một chút
47 你的办公室在哪儿? nǐ de bàn gōng shì zài nǎ ér ? Văn phòng của bạn ở đâu?
48 这是谁的办公室? zhè shì shuí de bàn gōng shì ? Văn phòng của ai đây?
49 他们都是我的职员 tā men dōu shì wǒ de zhí yuán Họ đều là nhân viên của tôi
50 今天你在办公室吗? jīn tiān nǐ zài bàn gōng shì ma ? Hôm nay bạn có ở văn phòng không?
51 六点三十五分 liù diǎn sān shí wǔ fèn Bây giờ là sáu giờ ba mươi lăm
52 八点五分 bā diǎn wǔ fèn Bây giờ là tám năm
53 八点十分 bā diǎn shí fèn Tám giờ mười lăm
54 八点一刻 bā diǎn yī kè tám mười lăm
55 八点半 bā diǎn bàn tám giờ rưỡi
56 八点三刻 bā diǎn sān kè tám bốn mươi lăm
57 九点差一刻 jiǔ diǎn chà yī kè một phần tư đến chín giờ
58 八点五十分 bā diǎn wǔ shí fèn Bây giờ là tám năm mươi
59 九点差十分 jiǔ diǎn chà shí fèn mười phút đến chín
60 现在八点一刻 xiàn zài bā diǎn yī kè Đó là một 08:15
61 讲座六点三十五分开始 jiǎng zuò liù diǎn sān shí wǔ fèn kāi shǐ Bài giảng bắt đầu lúc sáu giờ ba mươi lăm
62 八点一刻我工作 bā diǎn yī kè wǒ gōng zuò Tôi làm việc lúc tám giờ mười lăm phút
63 两点五分 liǎng diǎn wǔ fèn Bây giờ là hai năm
64 三点一刻 sān diǎn yī kè ba mười lăm
65 四点二十分 sì diǎn èr shí fèn Bốn giờ hai mươi
66 五点半 wǔ diǎn bàn năm giờ rưỡi
67 十点 shí diǎn Mười giờ
68 七点差二十分 qī diǎn chà èr shí fèn hai mươi phút đến bảy
69 八点三刻 bā diǎn sān kè tám bốn mươi lăm
70 九点差一刻 jiǔ diǎn chà yī kè một phần tư đến chín giờ
71 十点差五分 shí diǎn chà wǔ fèn năm đến mười
72 今天我很忙呢 jīn tiān wǒ hěn máng ne Hôm nay tôi rất bận
73 你住在哪儿? nǐ zhù zài nǎ ér ? Bạn sống ở đâu?
74 你住在几楼? nǐ zhù zài jǐ lóu ? Bạn sống ở tầng mấy?
75 我住在二楼 wǒ zhù zài èr lóu tôi sống trên tầng hai
76 晚上我很少喝咖啡 wǎn shàng wǒ hěn shǎo hē kā fēi Tôi hiếm khi uống cà phê vào buổi tối
77 我很少去看电影 wǒ hěn shǎo qù kàn diàn yǐng Tôi hiếm khi đi xem phim
78 我很少读书 wǒ hěn shǎo dú shū Tôi hiếm khi đọc sách
79 我很少去喝啤酒 wǒ hěn shǎo qù hē pí jiǔ Tôi hiếm khi uống bia
80 今天我在家工作 jīn tiān wǒ zài jiā gōng zuò Tôi làm việc ở nhà hôm nay
81 星期六你办公吗? xīng qī liù nǐ bàn gōng ma ? Bạn có làm việc vào thứ bảy không?
82 恋爱 liàn ài yêu và quý
83 你在跟谁谈恋爱? nǐ zài gēn shuí tán liàn ài ? Bạn là ai trong tình yêu với?
84 聪明 cōng míng tài giỏi
85 我的朋友很聪明 wǒ de péng yǒu hěn cōng míng Bạn tôi rất thông minh
86 大方 dà fāng hào phóng
87 我的朋友很大方 wǒ de péng yǒu hěn dà fāng Bạn tôi rất hào phóng
88 我做完了 wǒ zuò wán le Tôi đã hoàn thành
89 我还没做完 wǒ hái méi zuò wán Tôi vẫn chưa hoàn thành
90 我看不懂 wǒ kàn bú dǒng Tôi không thể hiểu
91 你听懂吗? nǐ tīng dǒng ma ? Bạn hiểu không?
92 你看懂吗? nǐ kàn dǒng ma ? Bạn hiểu không?
93 我看懂了 wǒ kàn dǒng le tôi hiểu
94 我看不懂 wǒ kàn bú dǒng Tôi không thể hiểu
95 你看见吗? nǐ kàn jiàn ma ? Bạn có thấy điều đó không?
96 你听见吗? nǐ tīng jiàn ma ? Bạn nghe thấy tôi không?
97 打开书 dǎ kāi shū Mở sách ra
98 你打开书吧 nǐ dǎ kāi shū ba Mở sách ra
99 你打开门吧 nǐ dǎ kāi mén ba Bạn mở cửa
100 你打开音乐吧 nǐ dǎ kāi yīn lè ba Bạn bật nhạc lên
101 我考上大学了 wǒ kǎo shàng dà xué le Tôi đã học đại học
102 我没考上大学 wǒ méi kǎo shàng dà xué Tôi đã không vào đại học
103 我考不上大学 wǒ kǎo bú shàng dà xué Tôi không thể vào đại học
104 我会说一点中文 wǒ huì shuō yī diǎn zhōng wén tôi có thể nói một chút tiếng Trung
105 报告 bào gào báo cáo
106 明天我会给你发报告 míng tiān wǒ huì gěi nǐ fā bào gào Tôi sẽ gửi cho bạn một báo cáo vào ngày mai
107 听说你想换工作 tīng shuō nǐ xiǎng huàn gōng zuò Tôi nghe nói bạn muốn thay đổi công việc
108 出差 chū chà một chuyến công tác
109 下星期我去出差 xià xīng qī wǒ qù chū chà Tôi sẽ đi công tác vào tuần tới
110 这个星期我去出差 zhè gè xīng qī wǒ qù chū chà Tôi đang đi công tác tuần này
111 什么时候你们报名? shénme shí hòu nǐ men bào míng ? Khi nào bạn đăng ký?
112 现在我们开始谈工作 xiàn zài wǒ men kāi shǐ tán gōng zuò Bây giờ hãy nói về công việc
113 这里能停车吗? zhè lǐ néng tíng chē ma ? Tôi đậu ở đây được không?
114 这里不能停车 zhè lǐ bú néng tíng chē Bạn không thể đỗ xe ở đây
115 今天晚上我不能跟你去玩 jīn tiān wǎn shàng wǒ bú néng gēn nǐ qù wán Tôi không thể chơi với bạn tối nay
116 你想再买几斤苹果? nǐ xiǎng zài mǎi jǐ jīn píng guǒ ? Bạn muốn thêm bao nhiêu miếng táo nữa?
117 这本书我看三遍了 zhè běn shū wǒ kàn sān biàn le Tôi đã đọc cuốn sách ba lần
118 中文书我看不懂 zhōng wén shū wǒ kàn bú dǒng Tôi không hiểu sách tiếng Trung
119 我的工作很舒服 wǒ de gōng zuò hěn shū fú Công việc của tôi rất thoải mái
120 你的意思是什么? nǐ de yì sī shì shénme ? Ý bạn là như thế nào?
121 我说很多次了 wǒ shuō hěn duō cì le Tôi đã nói nhiều lần rồi
122 昨天你看电视看了几个小时? zuó tiān nǐ kàn diàn shì kàn le jǐ gè xiǎo shí ? Bạn đã xem TV hôm qua bao nhiêu giờ?

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 10 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Trả lời