Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 1

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cùng Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 1 là bài giảng Thầy Vũ cung cấp kiến thức mới để các bạn luyện dịch tiếng Trung HSK áp dụng vào bài thi một cách hiệu quả, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website hoctiengtrungonline.info do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Bộ tài liệu về bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 10

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Nội dung chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 80 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 1 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 1 vào vở nhé.

STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster Bạn hãy tìm ra những lỗi dịch sai trong các câu tiếng Việt bên dưới
1 你把会场布置成办公室吧 nǐ bǎ huì chǎng bù zhì chéng bàn gōng shì ba Bạn có thể biến phòng họp thành văn phòng
2 她是公司的管理员 tā shì gōng sī de guǎn lǐ yuán Cô ấy là quản trị viên của công ty
3 这里谁是管理员? zhè lǐ shuí shì guǎn lǐ yuán ? Quản trị viên ở đây là ai?
4 你会管理公司吗? nǐ huì guǎn lǐ gōng sī ma ? Bạn có quản lý công ty không?
5 我管理她的工作 wǒ guǎn lǐ tā de gōng zuò Tôi quản lý công việc của cô ấy
6 你可以告诉我吗? nǐ kě yǐ gào sù wǒ ma ? Bạn có thể cho tôi biết?
7 明天温度大概多少? míng tiān wēn dù dà gài duō shǎo ? Nhiệt độ ngày mai là bao nhiêu?
8 明天温度大概三十六度 míng tiān wēn dù dà gài sān shí liù dù Ngày mai trời khoảng ba mươi sáu độ
9 今天天气很舒服 jīn tiān tiān qì hěn shū fú Thời tiết hôm nay rất thoải mái
10 你觉得舒服吗? nǐ juéde shū fú ma ? Bạn có cảm thấy thoải mái?
11 你觉得哪里不舒服? nǐ juéde nǎ lǐ bú shū fú ? Có chuyện gì với bạn vậy?
12 天公作美 tiān gōng zuò měi Trời làm đẹp
13 你的公司员工多吗? nǐ de gōng sī yuán gōng duō ma ? Bạn có nhiều nhân viên trong công ty của bạn không?
14 休假 xiū jiǎ kỳ nghỉ
15 请假 qǐng jiǎ rời khỏi
16 我在休假 wǒ zài xiū jiǎ Tôi đi nghỉ
17 年假 nián jiǎ nghỉ thường niên
18 每个员工都有十二天年假 měi gè yuán gōng dōu yǒu shí èr tiān nián jiǎ Mỗi nhân viên có 12 ngày phép năm
19 她可漂亮 tā kě piāo liàng Cô ấy đẹp
20 你把那本书给我 nǐ bǎ nà běn shū gěi wǒ Bạn đưa tôi cuốn sách đó
21 这个事你不应该告诉她 zhè gè shì nǐ bú yīng gāi gào sù tā Bạn không nên nói với cô ấy về điều đó
22 我答应她的建议 wǒ dá yīng tā de jiàn yì Tôi đã đồng ý với đề nghị của cô ấy
23 你帮我打扫办公室吧 nǐ bāng wǒ dǎ sǎo bàn gōng shì ba Hãy giúp tôi dọn dẹp văn phòng
24 你把窗户关上吧 nǐ bǎ chuāng hù guān shàng ba Đóng cửa sổ
25 你擦桌子给我吧 nǐ cā zhuō zǐ gěi wǒ ba Làm ơn dọn bàn cho tôi
26 你擦窗户吧 nǐ cā chuāng hù ba Bạn lau cửa sổ
27 桌子上放着一本书 zhuō zǐ shàng fàng zhe yī běn shū Có một cuốn sách trên bàn làm việc
28 她给我发来一封信 tā gěi wǒ fā lái yī fēng xìn Cô ấy đã gửi cho tôi một lá thư
29 信上她跟我说了很多事 xìn shàng tā gēn wǒ shuō le hěn duō shì Cô ấy đã nói với tôi rất nhiều điều trong bức thư
30 上星期你干什么? shàng xīng qī nǐ gàn shénme ? Bạn đã làm gì tuần trước?
31 基本上没有问题 jī běn shàng méi yǒu wèn tí Về cơ bản không có vấn đề gì
32 基本上我能听懂你说的话 jī běn shàng wǒ néng tīng dǒng nǐ shuō de huà Về cơ bản, tôi có thể hiểu những gì bạn đang nói
33 我们要打好基本 wǒ men yào dǎ hǎo jī běn Chúng ta cần đặt một nền tảng tốt
34 交朋友 jiāo péng yǒu kết bạn
35 我想跟你交朋友 wǒ xiǎng gēn nǐ jiāo péng yǒu Tôi muốn kết bạn với bạn
36 交作业 jiāo zuò yè giao một nhiệm vụ
37 交钱 jiāo qián Trả
38 你给她交了多少钱? nǐ gěi tā jiāo le duō shǎo qián ? Bạn đã trả cho cô ấy bao nhiêu?
39 临分别的时候 lín fèn bié de shí hòu Lúc chia tay
40 分别对待 fèn bié duì dài đối xử khác nhau
41 你不应该跟他们分别对待 nǐ bú yīng gāi gēn tā men fèn bié duì dài Bạn không nên đối xử với họ một cách riêng biệt
42 你交了多少朋友了? nǐ jiāo le duō shǎo péng yǒu le ? Bạn đã kết bạn được bao nhiêu người?
43 你不应该分别对待他们 nǐ bú yīng gāi fèn bié duì dài tā men Bạn không nên đối xử với họ một cách riêng biệt
44 他们分别是越南人和日本人 tā men fèn bié shì yuè nán rén hé rì běn rén Họ lần lượt là người Việt Nam và người Nhật Bản
45 你们来自哪里? nǐ men lái zì nǎ lǐ ? Bạn đến từ đâu?
46 我们都来自越南 wǒ men dōu lái zì yuè nán Chúng tôi đều đến từ việt nam
47 他们分别来自越南和台湾 tā men fèn bié lái zì yuè nán hé tái wān Họ lần lượt đến từ Việt Nam và Đài Loan
48 失礼 shī lǐ Vô lễ
49 你太失礼了 nǐ tài shī lǐ le Nó rất thô lỗ với bạn
50 等等 děng děng chờ đợi
51 越南、台湾、新加坡、泰国、马来西亚等国家 yuè nán 、tái wān 、xīn jiā pō 、tài guó 、mǎ lái xī yà děng guó jiā Việt Nam, Đài Loan, Singapore, Thái Lan, Malaysia và các nước khác
52 自我介绍 zì wǒ jiè shào giới thiệu bản thân với
53 她是亚洲人 tā shì yà zhōu rén Cô ấy là người châu Á
54 亚洲 yà zhōu Châu Á
55 欧洲 ōu zhōu Châu Âu
56 你常参加课外活动吗? nǐ cháng cān jiā kè wài huó dòng ma ? Bạn có thường tham gia các hoạt động ngoại khóa không?
57 我很谢谢你的关心 wǒ hěn xiè xiè nǐ de guān xīn Tôi đánh giá cao sự quan tâm của bạn
58 为什么你常关心我? wéi shénme nǐ cháng guān xīn wǒ ? Tại sao bạn quan tâm đến tôi?
59 你喜欢参加课外活动吗? nǐ xǐ huān cān jiā kè wài huó dòng ma ? Bạn có thích tham gia các hoạt động ngoại khóa?
60 她不常关心我 tā bú cháng guān xīn wǒ Cô ấy không quan tâm đến tôi cho lắm
61 我们都很团结 wǒ men dōu hěn tuán jié Tất cả chúng ta đều là United
62 我的员工都很团结 wǒ de yuán gōng dōu hěn tuán jié Nhân viên của tôi rất đoàn kết
63 团结就是力量 tuán jié jiù shì lì liàng Đoàn kết là sức mạnh
64 你别站了,坐下吧 nǐ bié zhàn le ,zuò xià ba Đứng lại và ngồi xuống
65 她的个子怎么样? tā de gè zǐ zěn me yàng ? Làm thế nào về kích thước của cô ấy?
66 你喜欢什么样的个子? nǐ xǐ huān shénme yàng de gè zǐ ? Bạn thích tầm vóc nào?
67 她的个子很大 tā de gè zǐ hěn dà Cô ấy rất lớn
68 你的动作很柔和 nǐ de dòng zuò hěn róu hé Chuyển động của bạn rất mềm mại
69 她的动作很缓慢 tā de dòng zuò hěn huǎn màn Chuyển động của cô ấy rất chậm
70 风景很优美 fēng jǐng hěn yōu měi Phong cảnh rất đẹp
71 她缓慢舒展动作 tā huǎn màn shū zhǎn dòng zuò Cô ấy vươn vai từ từ
72 你需要增强体力 nǐ xū yào zēng qiáng tǐ lì Bạn cần xây dựng sức mạnh của mình
73 为了增强体力,我常去操场跑步 wéi le zēng qiáng tǐ lì ,wǒ cháng qù cāo chǎng pǎo bù Để tăng cường sức mạnh, tôi thường ra sân tập chạy.
74 她的体质怎么样? tā de tǐ zhì zěn me yàng ? Hiến pháp của cô ấy như thế nào?
75 怎么样才能提高体质? zěn me yàng cái néng tí gāo tǐ zhì ? Làm thế nào khả năng có thể cải thiện hiến pháp?
76 你的体质很好 nǐ de tǐ zhì hěn hǎo Bạn có một hiến pháp tốt
77 怎么才能预防病毒 zěn me cái néng yù fáng bìng dú Làm thế nào chúng ta có thể ngăn chặn vi rút
78 疫情预防有很多作用 yì qíng yù fáng yǒu hěn duō zuò yòng Phòng chống dịch có nhiều chức năng
79 我觉得没有作用 wǒ juéde méi yǒu zuò yòng Tôi không nghĩ nó hoạt động
80 这个方法没有预防疾病的作用 zhè gè fāng fǎ méi yǒu yù fáng jí bìng de zuò yòng Phương pháp này không có tác dụng phòng bệnh

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 1 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Trả lời